ticker

ticker /'tikə/
  • danh từ
    • (thông tục) máy điện báo
    • (thông tục) đồng hồ
    • người đánh dấu kiểm
    • (đùa cợt) trái tim

 con lắc

 băng điện báo
Giải thích VN: Hệ thống cung cấp báo cáo chạy theo bảng hình các hoạt động mua bán trên các thị trường chứng khoán, còn được gọi là ticker tape. Tên này bắt nguồn từ một cái máy hồi xưa in thông tin bằng cách bấm lỗ trên băng giấy tạo nên tiếng kêu tíc tắc rõ ràng khi băng chạy qua. Băng điện báo ngày nay là màn hình máy vi tính và từ ngữ này ám chỉ cả consolidated tape (băng tổng hợp) là loại cho biết ký hiệu chứng khoán, giá cuối cùng, số lượng mua bán trên thị trường và từ ngữ cũng ám chỉ dịch vụ tin tức bằng băng điện báo. Xem: Quotatiom Board, ticker tape.
  • ticker tape: băng điện báo (màn hình máy vi tính)
  •  máy điện báo
  • stock ticker: máy điện báo giá thị trường cổ phiếu
  • ticker symbol: ký hiệu trên máy điện báo

  • ticker list
     sổ tay giúp trí nhớ
    ticker office
     phòng bán vé
    ticker symbol
     ký hiệu băng hình (băng điện báo)
    ticker tape
     băng tin điện báo

    Xem thêm: heart, pump, watch, stock ticker



    ticker

    Từ điển WordNet

      n.

    • the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs; its rhythmic contractions move the blood through the body; heart, pump

      he stood still, his heart thumping wildly

    • a small portable timepiece; watch
    • a character printer that automatically prints stock quotations on ticker tape; stock ticker