Từ điển Anh Việt
"timekeeper"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
timekeeper
timekeeper /'taim,ki:pə/
danh từ
người ghi giờ làm việc
người ghi sự có mặt (của công nhân)
(thể dục,thể thao) người bấm giờ
Lĩnh vực:
xây dựng
người chấm công
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh
Timekeeper
Người bấm giờ
Xem thêm:
timer
,
timepiece
,
horologe
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
timekeeper
Từ điển WordNet
n.
(sports) an official who keeps track of the time elapsed;
timer
a clerk who keeps track of the hours worked by employees
a measuring instrument or device for keeping time;
timepiece
,
horologe