tomography

tomography
  • danh từ
    • phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang

 sự chụp cắt lớp
Lĩnh vực: điện lạnh
 chụp cắt lát
  • computer-assisted tomography (CAT): chụp cắt lát dùng máy tính
  •  phép tomo
    Lĩnh vực: y học
     chụp cắt lớp
  • PETT (positron emission transaxial tomography: máy chụp cắt lớp phát xạ positron
  • positron emission transaxial tomography (PETT): máy chụp cắt lớp phát xạ positron
  • Lĩnh vực: toán & tin
     phép cụp cắt lớp

    computer tomography
     chụp X quang máy tính
    computerized axial tomography
     chụp hình cắt lớp trục máy tính hóa
    positron emission tomography
     chụp positron cắt lớp (PET)
    ultrasonic computed tomography
     chụp siêu âm cắt lớp vi tính
    x-ray tomography
     phép chụp ảnh tia X cắt lát

    [təmɒgrəfi]

    o   lát cắt


    Xem thêm: imaging



    tomography

    Từ điển WordNet

      n.

    • (medicine) obtaining pictures of the interior of the body; imaging