Từ điển Anh Việt
"tomography"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tomography
tomography
danh từ
phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang
sự chụp cắt lớp
Lĩnh vực:
điện lạnh
chụp cắt lát
computer-assisted tomography (CAT)
: chụp cắt lát dùng máy tính
phép tomo
Lĩnh vực:
y học
chụp cắt lớp
PETT (positron emission transaxial tomography
: máy chụp cắt lớp phát xạ positron
positron emission transaxial tomography (PETT)
: máy chụp cắt lớp phát xạ positron
Lĩnh vực:
toán & tin
phép cụp cắt lớp
computer tomography
chụp X quang máy tính
computerized axial tomography
chụp hình cắt lớp trục máy tính hóa
positron emission tomography
chụp positron cắt lớp (PET)
ultrasonic computed tomography
chụp siêu âm cắt lớp vi tính
x-ray tomography
phép chụp ảnh tia X cắt lát
[t
ə
m
ɒ
gr
ə
fi]
o
lát cắt
Xem thêm:
imaging
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
tomography
Từ điển WordNet
n.
(medicine) obtaining pictures of the interior of the body;
imaging