
| Giải thích VN: Là một lực tác động làm quay một vật nào đó. |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: vật lý |
|
|
|
|
|
|
[tɔ:k]
o momen xoắn, momen quay; lực xoay, lực xoắn
Hiệu năng của lực quay hoặc vặn xoắn, thường được đo bằng đơn vị fut pao.
§ constant torque : momen xoắn không đổi
§ engine torque : momen quay của động cơ
§ low temperature torque : momen xoắn ở nhiệt độ thấp
§ retarding torque : momen quay trễ
§ starting torque : momen quay khởi động
§ torque converter : bộ chuyển đổi mômen xoắn
§ torque factor : hệ số mômen xoắn
§ torque gauge : dưỡng đo lực xoắn
§ torque indicator : bộ chỉ báo mômen xoắn
§ torque tube : ống xoắn
Xem thêm: torsion
n.