
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
[,tɔ:t∫u'ɔsəti]
o độ uốn khúc
Số đo về sự quanh co uốn khúc của các lỗ rỗng hên lạc với nhau ở trong đá.
Xem thêm: tortuousness, torsion, contortion, crookedness
n.
they built a tree house in the tortuosities of its boughs
the acrobat performed incredible contortions