traffic

traffic /træfik/
  • danh từ
    • sự đi lại, sự giao thông
      • block in the traffic: sự tắc nghẽn giao thông
    • sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...)
    • sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác
    • động từ
      • buôn bán
        • to traffic in silk: buôn bán tơ lụa
        • to traffic with somebody: giao dịch buôn bán với ai
      • to traffic away one's honour
        • bán rẻ danh dự

     giao dịch
     giao thông
  • air traffic: giao thông đường không
  • air traffic hub: trung tâm giao thông hàng không
  • automated en-route air traffic control: tự động hóa kiểm soát giao thông đường không
  • traffic accident: tai nạn giao thông
  • traffic and accident loss: tổn thất giao thông và tai nạn (trong bảo hiểm)
  • traffic control: sự kiểm soát giao thông
  • traffic department: phòng giao thông
  • traffic safety facilities: thiết bị an toàn giao thông
  • traffic signs and marks: các dấu hiệu giao thông
  • traffic warden: người giám sát giao thông trong thành phố
  • waterborne traffic: giao thông trên nước
  •  khối lượng xuất nhập của cảng
     khối lưu thông (người, hàng...)
     lượng giao thông vận tải
     lưu lượng khách hàng
     mậu dịch
     sự buôn bán
  • shop traffic: sự buôn bán trong cửa hàng
  •  sự buôn bán bất chính
     sự chuyên chở
  • container traffic: sự chuyên chở bằng công -ten-nơ
  • direct traffic: sự chuyên chở thẳng (không ghé dọc đường)
  •  sự đi lại
     sự giao thông
     sự vận chuyển
     vận tải
  • business traffic: vận tải thương nghiệp
  • groupage traffic: vận tải hàng hóa chung nhóm
  • part of traffic: mức phân phối lượng vận tải
  • shipping and traffic: vận tải thủy bộ
  • sundry traffic: vận tải lẻ tẻ
  • traffic agent: người đại lý vận tải
  • traffic department: phòng vận tải (trong một xí nghiệp)
  • traffic growth rate: mức tăng trưởng của lượng vận tải
  • traffic in transit: vận tải trung chuyển
  • traffic pool: liên doanh vận tải
  • traffic returns: bảng thống kê vận tải
  • traffic volume: khối lượng vận tải
  •  việc buôn bán

    air traffic control
     sự kiểm soát không lưu
    air traffic controller
     nhân viên kiểm soát không lưu
    container traffic
     chuyên chở bằng container
    direct traffic
     chở suốt
    direct traffic
     chuyên chở thẳng
    groupage traffic
     sự chở hàng xếp hàng xếp chung
    .
    licit traffic
     mua bán hợp pháp
    out-of-market traffic
     số người đi qua bảng quảng cáo ngoài trời
    passenger traffic manager
     quản trị viên thu xếp việc du hành
    perishable traffic
     sự vận chuyên các sản phẩm mau hỏng
    road traffic
     lưu thông đường bộ
    traffic advisory
     sự lôi kéo/giành khách

    Xem thêm: dealings



    traffic

    Từ điển WordNet

      n.

    • the aggregation of things (pedestrians or vehicles) coming and going in a particular locality during a specified period of time
    • buying and selling; especially illicit trade
    • the amount of activity over a communication system during a given period of time

      heavy traffic overloaded the trunk lines

      traffic on the internet is lightest during the night

    • social or verbal interchange (usually followed by `with'); dealings

      v.

    • deal illegally

      traffic drugs

    • trade or deal a commodity

      They trafficked with us for gold


    Microsoft Computer Dictionary

    n. The load carried by a communications link or channel.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    traffics|trafficked|trafficking
    syn.: bargain barter deal exchange trade