Từ điển Anh Việt
"trundle"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
trundle
trundle /'trʌndl/
danh từ
bánh xe nhỏ
xe tải bánh thấp
(như) truckle-bed
ngoại động từ
lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
to trundle a wheelbarrow
: đẩy xe cút kít
nội động từ
lăn
the tank trundled over the enemy's trench
: xe tăng lăn trên chiến hào của quân địch
to trundle up and down
lên xuống hối hả
xe đẩy
Lĩnh vực:
xây dựng
xe tải bánh thấp
trundle wheel
bánh răng chốt
Xem thêm:
trundle bed
,
truckle bed
,
truckle
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
trundle
Từ điển WordNet
n.
a low bed to be slid under a higher bed;
trundle bed
,
truckle bed
,
truckle
small wheel or roller
v.
move heavily
the streetcar trundled down the avenue