tubing

tubing /'tju:biɳ/
  • danh từ
    • ống, hệ thống ống
    • sự đặt ống

 đường ống
  • discharge tubing: đường ống đẩy
  • tubing board: bảng đường ống (ngầm)
  •  đường ống dẫn
     hệ ống
  • ventilation tubing: hệ ống thông gió
  •  hệ thống ống
  • lay flat tubing: hệ thống ống đặt bằng
  •  ống
  • ball type tubing wiper plug: cái nạo ống khai thác kiểu chóp cầu
  • borehole tubing: ống lỗ khoan
  • copper tubing: ống đống
  • copper tubing: ống dẫn bằng đồng
  • copper tubing: ống đồng
  • discharge tubing: đường ống đẩy
  • flexible tubing: ống mềm
  • hot gas tubing: ống ga nóng
  • hot gas tubing: ống hơi nóng
  • hot gas tubing [conduit]: ống hơi nóng
  • hot gas tubing [conduit]: ống gas nóng
  • inner-finned tubing: ống dẫn cánh bên trong
  • lay flat tubing: hệ thống ống đặt bằng
  • macaroni tubing: ống khai thác cỡ nhỏ
  • non upset tubing: ống khai thác không rèn chồn
  • plain tubing: ống dẫn trơn
  • production tubing: ống khai thác
  • production tubing: ống sản xuất (kỹ thuật vận chuyển)
  • refrigerant tubing: ống dẫn môi chất lạnh
  • rubber tubing: ống cao su
  • schelbach tubing: ống senbac
  • seamless tubing straightener: máy nắn ống không hàn
  • tubing anchor: dụng cụ neo ống khai thác (kỹ thuật khoan)
  • tubing bleed: ống dẫn (nước ngưng đọng)
  • tubing board: bảng đường ống (ngầm)
  • tubing catcher: thiết bị cứu ống
  • tubing coil: ống xoắn
  • tubing coil: ống ruột gà
  • tubing coil: giàn ống
  • tubing coil: dàn ống
  • tubing coupling: khớp nối ống
  • tubing depth: độ sâu ống
  • tubing elevator: bộ nâng ống khai thác
  • tubing head: đỉnh ống
  • tubing hook: móc ống
  • tubing packer: packê ống sản xuất
  • tubing reamer: cái lã ống
  • tubing spool: ống nối đai kép (dùng cho ống khai thác)
  • tubing stop: mấu chặt (vật rơi trong ống sản xuất)
  • tubing wiring: sự đặt dây trong ống
  • ventilation tubing: hệ ống thông gió
  •  ống dẫn
  • copper tubing: ống dẫn bằng đồng
  • inner-finned tubing: ống dẫn cánh bên trong
  • plain tubing: ống dẫn trơn
  • refrigerant tubing: ống dẫn môi chất lạnh
  • tubing bleed: ống dẫn (nước ngưng đọng)
  •  ống khai thác (thiết bị giếng khoan)
     ống mềm
     sự đặt ống
     sự lắp ống
     vật liệu làm ống
    Giải thích EN: A material formed into a cylindrical, hollow body.
    Giải thích VN: Vật liệu được tạo thành một vật có dạng hình trụ rỗng.
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự lót thành giếng (bằng vật liệu không thấm nước)

    flexible tubing
     ống
    tubing centralizer
     bộ định tâm cần khoan

    ['tju:biɳ]

  • danh từ

    o   ống khai thác

    ống thép có đường kính nhỏ (3/4 đến 4, 5 in) được chống trong giếng khai thác.

    o   sự đặt ống, sự lắp ống, hệ ống

    §   tubing a well : sự đặt ống khai thác xuống giếng

    §   external upset tubing : ống khai thác rèn chồn phía ngoài

    §   internal upset tubing : ống khai thác rèn chồn phía trong

    §   macaroni tubing : ống khai thác cỡ nhỏ

    §   non upset tubing : ống khai thác không rèn chồn

    §   production tubing : ống khai thác

    §   ventilation tubing : hệ ống thông gió

    §   tubing a well : đưa ống khai thác xuống giếng

    §   tubing anchor : dụng cụ neo ống khai thác

    §   tubing bending : sự cong ống khai thác

    §   tubing broach : mũi doa ống

    §   tubing bundle : : bó ống

    §   tubing collars : ống nối

    §   tubing coupling : ống nối

    §   tubing coveyed : chuyển dịch qua ống khai thác

    §   tubing elevators : elevato nâng ống khai thác

    §   tubing flow : dòng chảy trong ống khai thác

    §   tubing flow valve : van dòng chảy trong ống khai thác

    §   tubing hanger : vật treo ống khai thác

    §   tubing head spool : ghép nối đầu ống khai thác

    §   tubing job : công việc kéo và thả ống khai thác

    §   tubing packer : packe ống khai thác

    §   tubing perforator : búa đột lỗ ống khai thác

    §   tubing plug : nút ống khai thác

    §   tubing power tongs : kìm giữ ống

    §   tubing pressure : áp suất trong ống khai thác

    §   tubing pump : bơm ống khai thác

    §   tubing riser : ống bao khai thác

    §   tubing rollers : con lăn nắn ống

    §   tubing safety valve : van an toàn trong ống khai thác

    §   tubing slips : hàm giữ ống

    §   tubing spider : vòng kẹp ống

    §   tubing spool : ống nối đai kép

    §   tubing stop : mấu chặn trong ống khai thác

    §   tubing stretch : sự kéo căng ống khai thác

    §   tubing stripper : dụng cụ bị rút dầu trong ống

    §   tubing swage : khuôn nắn ống

    §   tubing tongs : kìm siết ống khai thác

    §   tubing-effect factor : hệ số hiệu ứng ống

    §   tubing-end locater : dụng cụ định vị đoạn cuối ống

    §   tubing-retrievable gas lift valve : van gaslift trong ống khai thác

    §   tubing-retrievable mandrel : trục gá trong ống khai thác lấy ra được


    Xem thêm: tube



  • tubing

    Từ điển WordNet

      n.

    • conduit consisting of a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and conduct objects or liquids or gases; tube