turbid

turbid /'tə:bid/
  • tính từ
    • đục (chất lỏng, màu)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dày, đặc (khói)
    • (nghĩa bóng) mập mờ, lộn xộn
      • turbid utterance: cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng

 có phù sa
 đặc
 dày
 đục
  • turbid atmosphere: khí quyển đục
  • turbid flow: dòng chảy đục
  • turbid water: nước đục
  • turbid water: nước vẩn đục
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     có bùn cát (nước)
    Lĩnh vực: điện lạnh
     vẩn (đục)

    turbid water
     nước xao động

     đục

    o   đục; dày, đặc


    Xem thêm: cloudy, muddy, mirky, murky



    turbid

    Từ điển WordNet

      adj.

    • (of especially liquids) clouded as with sediment; cloudy, muddy, mirky, murky

      a cloudy liquid

      muddy coffee

      murky waters


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: cloudy mirky muddy murky