Từ điển Anh Việt
"turbid"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
turbid
turbid /'tə:bid/
tính từ
đục (chất lỏng, màu)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dày, đặc (khói)
(nghĩa bóng) mập mờ, lộn xộn
turbid utterance
: cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng
có phù sa
đặc
dày
đục
turbid atmosphere
: khí quyển đục
turbid flow
: dòng chảy đục
turbid water
: nước đục
turbid water
: nước vẩn đục
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
có bùn cát (nước)
Lĩnh vực:
điện lạnh
vẩn (đục)
turbid water
nước xao động
đục
o
đục; dày, đặc
Xem thêm:
cloudy
,
muddy
,
mirky
,
murky
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
turbid
Từ điển WordNet
adj.
(of especially liquids) clouded as with sediment;
cloudy
,
muddy
,
mirky
,
murky
a cloudy liquid
muddy coffee
murky waters
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
cloudy
mirky
muddy
murky