umpire

umpire /'ʌmpaiə/
  • danh từ
    • người trọng tài, người phân xử
    • động từ
      • làm trọng tài, phân xử

     trọng tài viên

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Umpire

    Trọng tài quyết định (Tối thượng trọng tài)

    Trọng tài giải quyết các tranh chấp về số tiền thiệt hại trong trường hợp có sự bất đồng về việc tính toán số tiền đó giữa công ty bảo hiểm và người được bảo hiểm.

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

    Umpire

    Tổ trưởng trọng tài


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ

    Umpire

    Trọng tài


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

    Umpire

    Trọng tài trưởng, giám sát


    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ

    Umpire

    Trọng tài


    Xem thêm: ump, referee



    umpire

    Từ điển WordNet

      n.

    • an official at a baseball game; ump

      v.

    • be a referee or umpire in a sports competition; referee

    English Synonym and Antonym Dictionary

    umpires|umpired|umpiring
    syn.: arbitrator judge mediator moderator referee