unbalance

unbalance /'ʌn'bæləns/
  • danh từ
    • sự mất thắng bằng
    • sự không cân xứng
    • ngoại động từ
      • làm mất thăng bằng
      • làm rối loạn tâm trí

     không cân bằng
  • residual unbalance: không cân bằng dư
  • resistive unbalance: không cân bằng điện trở (ở đường truyền tải)
  • unbalance voltage: điện áp không cân bằng (cầu đo)
  •  không đối xứng
     lượng không cân bằng
     sự không cân bằng
     sự không đối xứng
     sự mất cân bằng
    Lĩnh vực: xây dựng
     làm mất cân bằng

    dinamic unbalance
     sự bất quân bình
    dynamic unbalance
     sự bất quân bình
    phase unbalance protection
     bảo vệ mất cân bằng pha
    unbalance (satellite)
     mất thăng bằng (vệ tinh)
    unbalance protection
     bảo vệ lệch tải
    unbalance protection alarm
     tín hiệu (bảo vệ) báo mất cân bằng

    o   sự không cân bằng, sự không đối xứng


    Xem thêm: imbalance, instability, derangement, mental unsoundness, derange



    unbalance

    Từ điển WordNet

      v.

    • throw out of balance or equilibrium

      The tax relief unbalanced the budget

      The prima donna unbalances the smooth work in our department

    • derange mentally, throw out of mental balance; make insane; derange

      The death of his parents unbalanced him