uncouple

uncouple /'ʌn'kʌpt/
  • ngoại động từ
    • thả (chó...) ra không được buộc thành cặp nữa
    • tháo, bỏ móc (toa xe)

 không liên kết
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 cắt móc
  • uncouple a wagon: cắt móc toa xe
  •  không ghép nối
     tháo móc
    Lĩnh vực: điện lạnh
     không phép

    Xem thêm: decouple



    uncouple

    Từ điển WordNet

      v.

    • disconnect or separate; decouple

      uncouple the hounds