uniform

uniform /'ju:nifɔ:m/
  • tính từ
    • đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
      • of uniform length: cùng một chiều dài như nhau
    • không thay đổi, không biến hoá, đều
      • to keep at a uniform temperature: giữ ở một nhiệt độ không đổi
      • uniform movement: chuyển động đều
  • danh từ
    • đồng phục; (quân) quân phục
    • ngoại động từ
      • (quân sự) mặc quân phục

     đều
  • almost uniform convergence: sự hội tụ gần đều
  • arbitrary uniform lateral load: tải trọng ngang rải đều bất kỳ
  • bar of uniform strength: thanh bền đều
  • beam of uniform strength: dầm bền đều
  • coefficient of elastic uniform restraint: hệ số nén đàn hồi đều
  • coefficient of uniform: hệ số đồng đều
  • common uniform illumination: sự chiếu sáng chung đồng đều
  • linear electrical constants of uniform line: hằng số điện tuyến tính của đường truyền đều
  • non uniform: không đều
  • non uniform flow in open channel: dòng không đều trong dòng dẫn hở
  • non uniform memory access (NUMA): sự truy cập bộ nhớ không đều
  • non uniform memory access machine: máy truy cập bộ nhớ không đều
  • non uniform velocity: tốc độ không đều
  • steady uniform flow: dòng đều ổn định
  • uniform (ly) accelerated motion: chuyển động nhanh dần đều
  • uniform (ly) decelerated motion: chuyển động chậm dần đều
  • uniform (ly) decreasing motion: chuyển động chậm dần đều
  • uniform acceleration: gia tốc đều
  • uniform acceleration: gia tốc đều đặn (từ chậm đến nhanh không bị giật)
  • uniform air movement: chuyển động không khí đều đặn
  • uniform angular velocity: vận tốc góc đều
  • uniform compression: sự nén đều
  • uniform compression: sự ép đều
  • uniform compression in all directions: sự ép đồng đều trên mọi phương
  • uniform contact: tiếp xúc đều
  • uniform continuity: tính liên tục đều
  • uniform convection: sự đối lưu đều đặn
  • uniform convection: đối lưu đều đặn
  • uniform convergence: hội tụ đều
  • uniform convergence of a series: sự hội tụ đều của một chuỗi
  • uniform cooling: làm lạnh đều đặn
  • uniform cooling: sự làm lạnh đều đặn
  • uniform corrosion: sự ăn mòn đều
  • uniform corrosion: sự gỉ đều
  • uniform curvilinear motion: chuyển động cong đều
  • uniform dehydration: khử ẩm đều đặn
  • uniform dehydration: sấy khô đều đặn
  • uniform dehydration: sự sấy khô đều đặn
  • uniform dehydration: sự khử ẩm đều đặn
  • uniform diffuse reflection: sự phản xạ khuếch tán đều
  • uniform diffuser: bộ khuếch tán đồng đều
  • uniform distribution: phân phối đều
  • uniform divergence: sự phân kỳ đều
  • uniform electric field: điện trường đều
  • uniform elongation: độ giãn đều
  • uniform expansion: sự giãn nở không đều
  • uniform flow: dòng đều
  • uniform flow: dòng chảy đều
  • uniform flow: dòng chảy đều đặn
  • uniform flow of water: dòng chảy đều đặn của nước
  • uniform freezing: kết đông đều đặn
  • uniform freezing: sự kết đông đều đặn
  • uniform grade: dốc đều
  • uniform grade: độ nghiêng đều
  • uniform gradient: độ dốc đều
  • uniform increasing motion: chuyển động nhanh dần đều
  • uniform jump: nước nhảy đều
  • uniform lateral load: tải trọng đều sườn bên
  • uniform lateral load: tải trọng sườn đều
  • uniform light: ánh sáng đồng đều
  • uniform lighting: sự chiếu sáng đều
  • uniform line: đường truyền đều
  • uniform load: tải trọng phân bố đều
  • uniform load: tải trọng rải đều
  • uniform load elastic method: rải đều
  • uniform load elastic method: phương pháp tải trọng phân bố đều
  • uniform magnetic field: từ trường đều
  • uniform memory access (UMA): sự truy cập bộ nhớ đều
  • uniform meter: máy đo thang đều
  • uniform motion: chuyển động thẳng đều
  • uniform norm: chuẩn đều
  • uniform plane wave: sóng phẳng đều
  • uniform point source: nguồn điểm đồng đều
  • uniform pressure: áp suất phân bố đều
  • uniform primitive recursiveness: tính đệ quy nguyên thủy đều
  • uniform rectilinear motion: chuyển động thẳng đều
  • uniform referencing: sự tham chiếu đều
  • uniform resource locator (URL): bộ định vị tài nguyên không đều
  • uniform retarded motion: chuyển động chậm dần đều
  • uniform scale: thang đều
  • uniform settlement: sự lún đều
  • uniform settlement: độ lún đồng đều
  • uniform shell: vỏ tiết diện đều
  • uniform smoothing: sự trát nhẵn đều
  • uniform smoothing: sự trát đều bề mặt
  • uniform space: không gian đều
  • uniform speed motion: chuyển động đều
  • uniform spherical grains sand: cát hạt tròn đều
  • uniform stream: dòng chảy đều
  • uniform strength: độ bền đều
  • uniform strength buttress dam: đập trụ chống cường độ đều
  • uniform stress: ứng suất đồng đều
  • uniform structure: cấu trúc đều
  • uniform temperature distribution: phân phối nhiệt độ đều đặn
  • uniform thawing: tan giá đều đặn
  • uniform thawing: sự tan giá đều đặn
  • uniform variable motion: chuyển động biến đổi đều
  • uniform velocity: vận tốc đồng đều
  • uniform velocity motion: chuyển động thẳng đều
  •  đều đặn
  • uniform acceleration: gia tốc đều đặn (từ chậm đến nhanh không bị giật)
  • uniform air movement: chuyển động không khí đều đặn
  • uniform convection: sự đối lưu đều đặn
  • uniform convection: đối lưu đều đặn
  • uniform cooling: làm lạnh đều đặn
  • uniform cooling: sự làm lạnh đều đặn
  • uniform dehydration: khử ẩm đều đặn
  • uniform dehydration: sấy khô đều đặn
  • uniform dehydration: sự sấy khô đều đặn
  • uniform dehydration: sự khử ẩm đều đặn
  • uniform flow: dòng chảy đều đặn
  • uniform flow of water: dòng chảy đều đặn của nước
  • uniform freezing: kết đông đều đặn
  • uniform freezing: sự kết đông đều đặn
  • uniform temperature distribution: phân phối nhiệt độ đều đặn
  • uniform thawing: tan giá đều đặn
  • uniform thawing: sự tan giá đều đặn
  •  đều đều
     đơn điệu
     đồng đều
  • coefficient of uniform: hệ số đồng đều
  • common uniform illumination: sự chiếu sáng chung đồng đều
  • uniform compression in all directions: sự ép đồng đều trên mọi phương
  • uniform diffuser: bộ khuếch tán đồng đều
  • uniform light: ánh sáng đồng đều
  • uniform point source: nguồn điểm đồng đều
  • uniform settlement: độ lún đồng đều
  • uniform stress: ứng suất đồng đều
  • uniform velocity: vận tốc đồng đều
  •  đồng nhất
  • uniform coefficient: hệ số đồng nhất
  • uniform embankment: đê đồng nhất
  • uniform embankment: đê đất đồng nhất
  • uniform field: trường đồng nhất
  • uniform foundation: nền đồng nhất
  • uniform line: đường dây đồng nhất
  • uniform mix: hỗn hợp đồng nhất
  • uniform plane wave: sóng phẳng đồng nhất
  • uniform random number: số ngẫu nhiên đồng nhất
  • uniform referencing: tham chiếu đồng nhất
  • uniform transmission line: đường truyền đồng nhất
  • Lĩnh vực: toán & tin
     đều, không đổi
    Lĩnh vực: xây dựng
     đơn điệu (địa hình)

    arch of uniform thickness
     vòm có bề dầy không đổi
    beam of uniform strength
     dầm đồng sức bền
    non uniform beam
     dầm mặt cắt thay đổi
    non uniform gradient
     mái dốc gãy
    section of uniform strength
     mặt cắt độ bền lâu

    ['ju:nifɔ:m]

    o   đều, đồng nhất, đơn điệu (địa hình)

    §   uniform flux fracture : khe nứt cho lượng chảy đồng nhất


    Xem thêm: unvarying, consistent, undifferentiated



    uniform

    Từ điển Collocation

    uniform noun

    ADJ. full | smart | regulation She was wearing the regulation uniform of tunic, hat and tie. | standard (figurative) They wore the standard uniform of the well-to-do American out of office hours. | traditional | dress a man in the full dress uniform of the US Marines | army, fireman's, military, naval, nurse's, prison, school, etc.

    PREP. in (a/the) ~ The limousine was driven by a chauffeur in uniform. A man in a uniform stopped us entering. | out of ~ a soldier out of uniform > Special page at CLOTHES


    Từ điển WordNet

      n.

    • clothing of distinctive design worn by members of a particular group as a means of identification

      v.

    • provide with uniforms

      The guards were uniformed

      adj.

    • always the same; showing a single form or character in all occurrences; unvarying

      a street of uniform tall white buildings

    • the same throughout in structure or composition; consistent

      bituminous coal is often treated as a consistent and homogeneous product

    • not differentiated; undifferentiated
    • evenly spaced

      at regular (or uniform) intervals


    English Synonym and Antonym Dictionary

    uniforms
    syn.: alike balanced consistent constant costume even outfit regular steady symmetrical unvaried

    ant.: various