Từ điển Anh Việt
"unilateral"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
unilateral
unilateral /'ju:ni'lætərəl/
tính từ
ở về một phía, một bên
một bên, đơn phương
unilateral contract
: hợp đồng ràng buộc một bên
unilateral repudiation of a treaty
: sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
địa phương
đơn phương
unilateral incompatibility
: tương kỵ đơn phương
một chiều
unilateral conductor
: vật dẫn điện một chiều
unilateral constraint
: sự liên kết một chiều
unilateral inheritance
: di truyền một chiều
một phía
Lĩnh vực:
y học
một bên
unilateral track
: rãnh một bên
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
về một bên
unilateral system
hệ thống (dung sai) giới hạn không đối xứng
unilateral tolerance method
phương pháp dung sai đơn
Xem thêm:
one-sided
,
unilateralist
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
unilateral
Từ điển WordNet
adj.
involving only one part or side;
one-sided
unilateral paralysis
a unilateral decision
tracing descent from either the paternal or the maternal line only;
unilateralist
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
one-sided
unilateralist