unit

unit /'ju:nit/
  • danh từ
    • một, một cái
    • đơn vị
      • a unit of length: đơn vị đo chiều dài
      • a unit of weight: đơn vị trọng lượng
      • a monetary unit: đơn vị tiền tệ
      • magnetic unit: đơn vị từ
      • a combat unit: đơn vị chiến đấu

 đoạn
 đơn vị
  • British thermal unit: đơn vị nhiệt lượng Anh
  • European currency unit: đơn vị tiền tệ Châu Âu (ECU)
  • account unit: đơn vị ghi sổ
  • accounting unit: đơn vị kế toán
  • administrative support unit: đơn vị hỗ trợ hậu cần
  • arithmetic unit: đơn vị số học
  • average cost per unit of output: chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
  • average fixed cost per unit of output: chi phí cố định trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
  • average unit cost: phí tổn đơn vị bình quân
  • average unit cost: giá đơn vị bình quân
  • average unit price: giá đơn vị bình quân
  • average variable cost per unit of output: chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm đầu ra
  • bargaining unit: đơn vị đàm phán
  • bargaining unit: đơn vị đại diện đàm phán (với giới chủ)
  • basic economic accounting unit: đơn vị hạch toán kinh tế cơ bản
  • basic unit budget: dự toán đơn vị cơ bản
  • bulk unit weight: trọng lượng gộp đơn vị
  • business unit: đơn vị doanh nghiệp
  • calculation unit: đơn vị tính
  • capitalization unit: đơn vị vốn hóa
  • commercial unit: đơn vị quảng cáo
  • composite unit: đơn vị tiền tệ phức hợp
  • condominium unit: đơn vị công quản
  • constant monetary unit: đơn vị tiền tệ không đổi
  • consumption unit: đơn vị tiêu dùng (như gia đình, người độc thân ...)
  • contribution per unit: lãi gộp cống hiến trên mỗi đơn vị
  • conventional unit cost: phí tổn đơn vị truyền thống
  • cost per unit: đơn vị phí tổn
  • cost rate per unit: mức phí tổn (trên mỗi) đơn vị
  • cost unit: đơn vị phí tổn
  • currency unit: đơn vị tiền tệ
  • current money unit: đơn vị tiền tệ thông dụng
  • customary freight unit: đơn vị tính cước theo tập quán
  • customs gold unit: đơn vị vàng hải quan
  • dealing unit: đơn vị giao dịch
  • decision unit: đơn vị kinh tế độc lập
  • deficit unit: đơn vị lỗ
  • depreciation unit: đơn vị khấu hao
  • economic accounting unit: đơn vị hạch toán kinh tế
  • economic unit: đơn vị kinh tế
  • factory unit: đơn vị chế tạo
  • freight unit: đơn vị tính cước
  • imperial unit: đơn vị hoàng gia
  • initial unit: đơn vị ban đầu
  • input unit: đơn vị đầu vào
  • king-size sales unit: đơn vị bán cỡ lớn
  • measuring unit: đơn vị đo lường
  • metric unit: đơn vị mét
  • monetary unit: đơn vị tiền tệ
  • neighborhood unit: đơn vị lân cận thành phố
  • neighbourhood unit: đơn vị ven nội
  • neighbourhood unit: đơn vị vệ tinh
  • neighbourhood unit: đơn vị lân cận thành phố
  • neutral unit of construction: đơn vị kết cấu trung gian
  • normal trading unit: đơn vị mua bán thông thường
  • .
  • organizational unit: đơn vị tổ chức
  • output unit: đơn vị đầu ra
  • output unit: đơn vị sản lượng
  • price per unit: giá đơn vị
  • primary sampling unit: đơn vị lấy mẫu lần đầu
  • production unit: đơn vị sản xuất
  • production unit method: phương pháp theo đơn vị sản phẩm
  • productive unit: đơn vị sản xuất
  • quotation per unit: sự báo giá theo đơn vị
  • shipping unit: đơn vị chở hàng
  • special unit of account: đơn vị ghi sổ đặc biệt
  • specialist unit: đơn vị nhà chuyên môn
  • standard unit: đơn vị tiêu chuẩn
  • standard unit cost: phí tổn đơn vị tiêu chuẩn
  • statistical unit: đơn vị thống kê
  • structure of business unit: cấu trúc của một đơn vị kinh doanh
  • support unit: đơn vị hỗ trợ
  • surplus unit: đơn vị có thặng dư
  • surplus unit: đơn vị thặng dư
  • surplus unit: đơn vị thừa vốn
  • throughput per unit space throughput: sản lượng của một đơn vị thể tích
  • trading unit: đơn vị giao dịch
  • trading unit: đơn vị mua bán
  • twelve foot equivalent unit: đơn vị (công-ten-nơ) dài tương đương 20 thước Anh
  • twenty-foot equivalent unit: đơn vị (công-ten-nơ) dài tương đương 20 thước Anh
  • unit banking: dịch vụ ngân hàng theo đơn vị duy nhất
  • unit bill: bản kê đơn vị
  • unit charge: đơn vị cơ bản
  • unit charge: phí đơn vị (điện thoại...)
  • unit cost: phí tổn, giá thành đơn vị
  • unit cost of production: phí tổn sản xuất đơn vị
  • unit depreciation: khấu hao theo đơn vị
  • unit fraud: gian lận đơn vị
  • unit fraud: sự gian lận đơn vị
  • unit holder: cổ đông của công ty đầu tư tín thác đơn vị
  • unit investment trust: quỹ đầu tư theo đơn vị
  • unit investment trust: đơn vị tín thác đầu tư
  • unit investment trust: quỹ tín thác đầu tư theo đơn vị
  • unit labour cost: phí tổn công nhân đơn vị
  • unit labour cost: phí tổn nhân công đơn vị
  • unit load: sự chất hàng hóa thành đơn vị tiêu chuẩn
  • unit load: đơn vị lượng tải
  • unit load transport system: chế độ chở hàng đơn vị
  • unit of account: đơn vị tính toán
  • unit of account bond: trái khoán đơn vị ghi sổ
  • unit of account bond: trái phiếu đơn vị ghi sổ
  • unit of consumption: đơn vị tiêu dùng tiêu thụ
  • unit of costing: đơn vị hạch toán phí tổn
  • unit of labour: đơn vị lao động
  • unit of measurement: đơn vị đo lường
  • unit of money: đơn vị tiền tệ
  • unit of output: đơn vị sản lượng
  • unit of production: đơn vị sản xuất
  • unit of sampling: đơn vị chọn mẫu
  • unit of settlement: đơn vị thanh toán
  • unit of trading: đơn vị giao dịch
  • unit of trading: đơn vị giao dịch (số lượng giao dịch nhỏ nhất)
  • unit of trading: đơn vị mua bán
  • unit of traffic: đơn vị lượng chở hàng
  • unit of traffic: đơn vị lượng chở hàng (số tấn bình quân mỗi dặm Anh)
  • unit of value: đơn vị giá trị
  • unit price: giá đơn vị
  • unit price market: thị trường giá đơn vị
  • unit pricing: sự tính theo giá đơn vị
  • unit pricing: sự định giá theo đơn vị
  • unit profit: lợi nhuận theo đơn vị
  • unit profit: lợi nhuận theo đơn vị sản phẩm
  • unit quality: số lượng đơn vị
  • unit rate: hối suất đơn vị
  • unit sales: những đơn vị đã bán
  • unit share investment trust: quỹ tín thác đầu tư đơn vị cổ phiếu
  • unit tax: thuế theo đơn vị hàng hóa
  • unit tax: thế theo đơn vị hàng hóa
  • unit train: đơn vị hóa cố định
  • unit train: xe lửa chở hàng đơn vị hóa
  • unit trust: tín thác đơn vị
  • unit trusts: các đơn vị tính thác
  • unit value: giá trị đơn vị
  • unit value index: chỉ số giá trị đơn vị
  • work unit: đơn vị việc làm
  • yield per unit area: sản lượng trên mỗi đơn vị diện tích
  •  đơn vị đo lường
     hệ thống
  • absorption-type refrigerating unit: hệ thống hấp thụ
  • aseptic cauning unit: hệ thống vô trùng sắt tây
  • bag sealing unit: hệ thống đánh dấu bao bì
  • bottling unit: hệ thống rót vào chai
  •  lớp
     ngăn
     thiết bị
  • cassing cleaning unit: thiết bị làm sạch vỏ hộp
  • chilled-water unit: thiết bị làm lạnh tuần hoàn nước
  • compressor unit: thiết bị nén
  • condensing unit: thiết bị cô đặc
  • control unit: thiết bị điều khiển (máy tính)
  • cooling unit: thiết bị lạnh
  • dust filter unit: thiết bị lọc bụi
  • equipment sterilizing unit: thiết bị khử trùng
  • extraction unit: thiết bị chiết ly
  • flour conveying unit: thiết bị vận chuyển bột
  • grinding and sacking unit: thiết bị nghiền và bao gói

  • accommodation unit
     căn hộ
    accommodation unit
     nơi ở
    accumulation unit
     cơ sở tăng vốn đầu tư
    brine agitator unit
     máy khuấy dung dịch muối

    ['ju:nit]

  • danh từ

    o   đơn vị, khối thống nhất

    o   thiết bị

    o   tổ máy, máy

    o   cấu kiện

    o   bộ phận

    o   công trình riêng lẻ

    o   đơn vị; cấu kiện; công trình riêng lẻ; tổ máy

    §   absolute unit : hệ thống đơn vị tuyệt đối

    §   angstrom unit : đơn vị anstrom (A) (10 lũy thừa -10 mét)

    §   British thermal unit : đơn vị nhiệt Anh (bằng 252 calo)

    §   caloric unit : đơn vị nhiệt

    §   cementing unit : cụm bơm trám ximăng

    §   centigrade heat unit : đơn vị nhiệt bách phân

    §   CGS unit : đơn vị CGS

    §   compressor unit : máy nén

    §   cooling unit : máy lạnh

    §   cracking unit : máy crackinh

    §   dehydrogeneration unit : máy khí hiđro hóa

    §   distillation unit : máy chứng cất

    §   double apparatus unit : máy thử hai chức năng

    §   drilling unit : đơn vị khoan

    §   Edeleanu treating unit : đơn vị xử lý theo phương pháp Edeleanu (làm sạch bằng anhiđrit sunfurơ)

    §   feed preparation unit : đơn vị chuẩn bị nạp liệu

    §   fixed bed unit : đơn vị tầng cố định

    §   fluid unit : đơn vị lỏng (crackinh xúc tác)

    §   generating unit : tổ máy phát điện

    §   hauling unit : đơn vị vận tải

    §   heat unit : đơn vị nhiệt

    §   heating unit : máy gia nhiệt; thiết bị sưởi, thiết bị sấy

    §   light unit : đơn vị cường độ chiếu sáng

    §   lithostratigraphic unit : đơn vị thạch địa tầng

    §   load break unit : cơ cấu cắt mạch (điện)

    §   long stroke pumping unit : trạm bơm đường xa

    §   master unit : đơn vị cơ bản

    §   measurement unit : đơn vị đo lường

    §   oil hauting unit : máy đun dầu

    §   pendulum pumping unit : trạm bơm cần thăng bằng

    §   pooled unit : đơn vị khai thác kết hợp (nhiều chủ cùng khai thác và cùng chia lợi nhuận)

    §   power unit : tổ máy phát điện, đơn vị công suất

    §   process unit : đơn vị công nghệ

    §   pulling unit : tháp tháo lắp di động

    §   pumping unit : đơn vị bơm khai thác (cho một giếng)

    §   rerun unit : đơn vị chưng cất lại

    §   rock unit : đơn vị thạch học

    §   single apparatus unit : máy thử nghiệm một chức năng

    §   structural unit : đơn vị cấu trúc

    §   stratigraphic unit : đơn vị địa tầng

    §   thermal unit : đơn vị nhiệt, calo

    §   topping unit : đơn vị cất ngọn

    §   transfer unit : đơn vị trao đổi

    §   utility unit : phân xưởng phụ trợ

    §   vacuum rerun distillate unit : máy chưng cất lại chân không

    §   vapor recovery unit : máy tái sinh hơi

    §   water conditioning unit : đơn vị điều hòa nước

    §   unit area : khoảnh đất chung

    §   unit manager : người quản lý đơn vị

    §   unit operator : người điều hành đơn vị

    §   unit volume : thể tích đơn vị

    §   unit well : giếng hợp nhất


    Xem thêm: unit of measurement, social unit, building block, whole



  • unit

    Từ điển Collocation

    unit noun

    1 single thing

    ADJ. large, small | basic, fundamental The family is the basic unit of society. | discrete, individual, single

    VERB + UNIT break sth down into, divide sth into Large departments were broken down into smaller units.

    2 fixed amount

    ADJ. basic, standard | monetary | lexical, linguistic

    UNIT + NOUN cost, length, weight

    PREP. ~ of a unit of currency a unit of length fifty units of electricity

    PHRASES per unit Electricity is ten pence per unit.

    3 group of people

    ADJ. cohesive The new manager changed a talented collection of individuals into a cohesive unit. | baby, casualty, emergency, intensive care, maternity, psychiatric, surgical, etc. She works in the maternity unit at the local hospital. | army, enemy, military | intelligence | policy | research | family, social the role of the family unit in the community

    VERB + UNIT be attached to The cancer research unit is attached to the local university.

    4 piece of furniture/equipment

    ADJ. cooking, kitchen, sink, storage | air-conditioning, control, power, processing, shower the central processing unit in a computer

    VERB + UNIT install We're having new kitchen units installed.


    Từ điển WordNet

      n.

    • any division of quantity accepted as a standard of measurement or exchange; unit of measurement

      the dollar is the United States unit of currency

      a unit of wheat is a bushel

      change per unit volume

    • an individual or group or structure or other entity regarded as a structural or functional constituent of a whole

      the reduced the number of units and installations

      the word is a basic linguistic unit

    • an organization regarded as part of a larger social group; social unit

      the coach said the offensive unit did a good job

      after the battle the soldier had trouble rejoining his unit

    • a single undivided whole

      an idea is not a unit that can be moved from one brain to another

    • a single undivided natural thing occurring in the composition of something else; building block

      units of nucleic acids

    • an assemblage of parts that is regarded as a single entity; whole

      how big is that part compared to the whole?

      the team is a unit


    Bloomberg Financial Glossary

    单位|单元单位,单元
    More than one class of securities traded together (e.g., one common share and three subscription warrants).

    English Synonym and Antonym Dictionary

    units
    syn.: building block social unit unit of measurement whole