unload

unload /'ʌn'loud/
  • ngoại động từ
    • cất gánh nặng, dỡ hàng
      • to unload a ship: dỡ hàng ở tàu xuống
      • to unload cargo: dỡ hàng
    • tháo đạn (ở súng) ra
    • bán tống hết (chứng khoán)
    • (nghĩa bóng) làm cho khuây, an ủi; thổ lộ
      • to unload one's heart: thổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng
  • nội động từ
    • dỡ hàng

 bốc dỡ (tàu thủy)
 dỡ hàng
 đổ xuống
 không tải
  • unload data set: tập dữ liệu không tải
  • Lĩnh vực: xây dựng
     dỡ tải
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     tháo liệu
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     xuống hàng (hàng hóa)

     chuyển đi
     dỡ (hàng)
  • unload net weight: trọng lượng tịnh đã dỡ (hàng)
  •  dỡ hàng

    [ʌn'loud]

    o   trút tải; tháo liệu

    §   unload a well : tháo xả giếng


    Xem thêm: drop, drop off, set down, put down, discharge, unlade, offload



    unload

    Từ điển WordNet


    Microsoft Computer Dictionary

    vb. 1. To remove a storage medium, such as a tape or disk, from its drive. 2. To remove software from system memory. See also memory.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    unloads|unloaded|unloading
    ant.: load