unpaired

unpaired /'ʌn'peəd/
  • tính từ
    • không có cặp, không có đôi
    • (giải phẫu) không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)

 lẻ cặp
Lĩnh vực: điện lạnh
 không thành cặp

unpaired electron
 điện tử không ghép cặp
unpaired neutron
 nơtron không ghép cặp
unpaired proton
 proton không ghép cặp

Xem thêm: odd, unmatched, unmated



unpaired

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary


ant.: varied