upbeat

upbeat
  • danh từ
    • nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên)
    • tính từ
      • lạc quan, vui vẻ

    Xem thêm: wellbeing, well-being, welfare, eudaemonia, eudaimonia, offbeat, cheerful, pollyannaish



    upbeat

    Từ điển WordNet