vacancy

Vacancy
  • chỗ trống

vacancy /'veikənsi/
  • danh từ
    • tình trạng trống rỗng
    • khoảng không, khoảng trống
      • a vacancy on a page: một khoảng trống trên trang giấy
    • tình trạng bỏ không (nhà ở)
    • chỗ khuyết; chỗ trống
      • a vacancy in the government: một chỗ khuyết trong chính phủ
    • sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
    • sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại

 khoảng trống
Lĩnh vực: điện lạnh
 chỗ khuyết
 nút khuyết
  • vacancy diffusion: sự khuếch tán nút khuyết
  • vacancy migration: sự di chuyển nút khuyết
  • Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     việc làm còn trống

    vacancy area
     khu đất trống

     chỗ còn trống
     chỗ khuyết
  • casual vacancy: chỗ khuyết tình cờ (việc làm)
  •  chỗ trống (cần lao động)
     chức vị khuyết
     sự khuyết chức vị, chức vị khuyết, chỗ trống
     tình trạng còn trống

    position vacancy
     mục tìm người làm (trên báo)
    position vacancy
     mục tuyển dụng nhân viên
    vacancy announcement
     thông báo chức vị còn khuyết
    vacancy rate
     tỉ số bỏ không
    vacancy rate
     tỷ lệ bỏ không

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    VACANCY

    Tình trạng bỏ trống

    Trường hợp một toà nhà không có người ở hoặc không có đồ đạc được lưu giữ trong khoảng thời gian ít nhất 60 ngày liên tục. Các quy định tương tự cũng được áp dụng cho việc bảo hiểm các tài sản bị bỏ hoang. Xem thêm UNOCCUPANCY.

    Xem thêm: void, emptiness, vacuum



    vacancy

    Từ điển Collocation

    vacancy noun

    ADJ. unfilled | suitable The agency will let you know if they have any suitable vacancies. | casual, temporary | job, presidential, senate, staff

    VERB + VACANCY have | create, leave Her going on maternity leave will create a temporary vacancy. | fill

    VACANCY + VERB arise, exist, occur A vacancy has arisen in our sales department.

    PREP. ~ for a vacancy for head chef | ~ in a vacancy in the catering department


    Từ điển WordNet

      n.

    • being unoccupied
    • an empty area or space; void, emptiness, vacuum

      the huge desert voids

      the emptiness of outer space

      without their support he'll be ruling in a vacuum


    English Synonym and Antonym Dictionary

    vacancies
    syn.: emptiness vacuum void