vertical

vertical /'və:tikəl/
  • tính từ
    • thẳng đứng, đứng
      • vertical axis of a crystal: trục đứng của một tinh thể
      • vertical plane: (toán học) mặt phẳng thẳng đứng
      • vertical angles: (toán học) góc đối đỉnh
    • (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm
    • (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu
    • (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh
    • danh từ
      • đường thẳng đứng
        • out of the vertical: không thẳng đứng
      • mặt phẳng thẳng đứng

     dây dọi
     dọc
  • heading and vertical reference system: hệ hướng bay và chuẩn dọc
  • horizontal and vertical wrapping machine: máy bao gói ngang và dọc
  • longitudinal vertical bracing: hệ giằng đứng trên phương dọc
  • maximum wheel vertical load: tải trọng dọc lên càng cực đại
  • sampling vertical amplifier: bộ khuếch đại lấy mẫu dọc
  • straight vertical antenna: ăng ten dọc thẳng
  • twin-spar vertical fin: đuôi đứng dầm dọc cánh kép (tàu vũ trụ)
  • vertical MOS device (VMOS device): dụng cụ bán dẫn ôxit kim loại dọc
  • vertical alignment: sự sắp hàng dọc
  • vertical alignment: trắc dọc tuyến
  • vertical amplifier (VA): bộ khuếch đại dọc
  • vertical amplitude: biên độ dọc
  • vertical bar: thanh dọc (ở bộ ngang dọc điện thoại)
  • vertical bar: vạch đứng, thanh dọc
  • vertical bipolar transistor: tranzito lưỡng hạt mang dọc
  • vertical bipolar transistor: tranzito lưỡng cực dọc
  • vertical blanking: sự xóa dọc
  • vertical blanking interval: khoảng xóa dọc
  • vertical blanking pulse: xung xóa dọc
  • vertical centering: sự chỉnh tâm dọc
  • vertical centering: định tam chiều dọc
  • vertical centering control: sự điều chỉnh tâm dọc
  • vertical centering control: sự điểu khiển tâm dọc
  • vertical circumferential working joint: mạch thi công dọc
  • vertical convergence: sự hội tụ dọc
  • vertical convergence control: sự điều khiển hội tụ dọc
  • vertical curve: cong theo chiều dọc
  • vertical curve radius: bán kính cong dọc
  • vertical definition: độ rõ nét dọc
  • vertical deflection: sự làm lệch dọc
  • vertical deflection: sự lái tia dọc
  • vertical deflection coil: cuộn lái tia dọc
  • vertical dispersion: sự phân tán dọc
  • vertical encoding: sự mã hóa dọc
  • vertical field-effect transistor: tranzito trường dọc
  • vertical field-effect transistor: hiệu ứng trường dọc
  • vertical format: dạng dọc
  • vertical format: khuôn dọc
  • vertical format information: thông tin dạng dọc
  • vertical formatting: sự định dạng dọc
  • vertical hold control: sự điều khiển đồng bộ dọc
  • vertical intensity variometer: biến cảm cường độ phương dọc
  • vertical justification: cân chỉnh chiều dọc
  • vertical line: tuyến dọc
  • vertical line spacing: khoảng trống dòng theo chiều dọc
  • vertical line spacing: khoảng cách dòng theo chiều dọc
  • vertical linearity control: sự điều khiển tuyến tính dọc
  • vertical lines of resolution: các đường phân giải dọc
  • vertical magnetic recording: ghi từ dọc
  • vertical microcode (VMC): vi mã dọc
  • vertical obstacle sonar: máy phát hiện chướng ngại dọc
  • vertical pane: ô cửa dọc
  • vertical parallax: thị sai dọc
  • vertical parity check: kiểm tra tính chẵn lẻ dọc
  • vertical perforation: sự đục lỗ dọc
  • vertical pivoted window reversing valve: van đổi chiều trên cửa sổ trục dọc
  • vertical pointer: con trỏ dọc
  • vertical pointer: con trỏ quét dọc
  • vertical polarization: sự phân cực dọc
  • vertical recording: sự ghi dọc
  • vertical redundancy check (VRC): sự kiểm tra dư dọc
  • vertical refresh rate: tốc độ làm tươi dọc
  • vertical resolution: độ phân giải dọc
  • vertical resolution: sự phân giải dọc
  • vertical retrace: đường hồi dọc
  • vertical scan rate: tốc độ quét dọc
  • vertical scanning: sự quét dọc
  • vertical scroll ball: thanh cuộn dọc
  • vertical scrolling: cuộn dọc
  • vertical scrolling: sự cuộn dọc
  • vertical seismograph: địa chấn kế dọc
  • vertical sweep: sự quét dọc
  • vertical sweeping circuit: mạch di quang hàng dọc
  • vertical synchronizing pulse: xung đồng bộ dọc
  • vertical synchronizing signal: tín hiệu đồng bộ dọc
  • vertical tabulation: sự lập bảng dọc
  • vertical tabulation: sự định cột dọc
  • vertical tabulation (VT): trình bày theo bảng dọc
  • vertical tabulation (VT): xếp theo bảng dọc
  • vertical tabulation character (VT): ký tự lập bảng dọc
  • vertical tabulator key: phím tạo bảng dọc (trên máy đáng chữ)
  • vertical writing: viết dọc
  •  đường thẳng đứng
  • gyroscopic vertical: đường thẳng đứng hồi chuyển
  • nutation of vertical: chương động của đường thẳng đứng
  • run out of the vertical: chạy khỏi đường thẳng đứng
  • vertical alignment: vạch đường thẳng đứng
  • vertical curb: bờ đường thẳng đứng
  • vertical kerb: bờ đường thẳng đứng
  •  đường vuông góc
     mặt thẳng đứng
     pháp tuyến
     vuông góc
    Lĩnh vực: xây dựng
     cấu kiện thẳng đứng
     hướng thẳng đứng
     khe nứt thẳng đứng
     thang đứng (trong giàn)
    Lĩnh vực: toán & tin
     thẳng đứng, dọc

    beam vertical rib
     cánh dầm đứng
    breakwater (with vertical faces)
     đê chắn sóng kiểu mặt đứng
    clearance height, vertical clearance
     chiều cao thông thủy
    clearance height, vertical clearance
     chiều cao tĩnh không
    dam with vertical lift gates
     đập cửa đứng
    deflection of the vertical
     độ lệch theo phương thẳng đứng
    disconnector with vertical blade
     cầu dao cách ly lưỡi đứng
    eddy with vertical axis
     xoáy nước theo trục đứng
    height clearance, head room, vertical clearance
     chiều cao tĩnh không
    hip vertical
     thanh đứng treo của dàn
    ideal Hertzian vertical electric dipole
     hai cực điện thẳng đứng lý tưởng Hertezan
    illumination on vertical plane
     sự chiếu sáng trên mặt đứng
    inverted cone type vertical antenna
     ăng ten thẳng đứng hình nón lật ngược
    inverted cone type vertical antenna
     dây trời thẳng đứng hình nón lật ngược
    long-tube vertical evaporator
     máy cô hơi dạng ống
    machine for vertical glass drawing
     máy kéo thủy lực kiểu đứng
    masonry vertical joint
     mạch xây đứng
    minimum crowned vertical (curve) radius
     bán kính đứng lồi tối thiểu

    ['və:tikl]

  • tính từ

    o   thẳng đứng, đứng

    o   (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm

    o   (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu

    o   (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh

  • danh từ

    o   đường thẳng đứng

    o   mặt phẳng thẳng đứng

    §   vertical control : xác định độ cao

    §   vertical depth : độ sâu thẳng đứng

    §   vertical drilling : khoan thẳng đứng

    §   vertical exaggeration : sự gia tăng thẳng đứng

    §   vertical fault : đứt gãy thẳng đứng

    §   vertical field balance : từ kế thẳng đứng

    §   vertical flow horizontal separator : bình tách nằm ngang trong dòng chảy thẳng đứng

    §   vertical fold : nếp uốn thẳng đứng

    §   vertical hole : giếng khoan thẳng đứng

    §   vertical integration : đảm nhận toàn bộ

    §   vertical permeability : độ thấm thẳng đứng

    §   vertical photograph : ảnh chụp thẳng đứng

    §   vertical pressure log : log áp suất thẳng đứng

    §   vertical racking system : hệ thống xếp ống thẳng đứng

    §   vertical release : sự giải toả trực diện

    §   vertical resolution : sự phân giải thẳngđứng

    §   vertical seismic profiling : mặt cắt địa chấn thẳng đứng (VSP)

    §   vertical separation : cự ly dịch chuyển thẳng đứng

    §   vertical separator : bình tách thẳng đứng

    §   vertical stack : chồng chất thẳng đứng

    §   vertical sweep efficiency : hiệu quả quét thẳng đứng

    §   vertical-moored platform : giàn neo thẳng đứng

    §   vertical-variability map : bản đồ biến đổi theo phương thẳng đứng


    Xem thêm: upright, perpendicular, erect, upright



  • vertical

    Từ điển WordNet

      n.

    • something that is oriented vertically
    • a vertical structural member as a post or stake; upright

      the ball sailed between the uprights

      adj.

    • at right angles to the plane of the horizon or a base line; perpendicular

      a vertical camera angle

      the monument consists of two vertical pillars supporting a horizontal slab

      measure the perpendicular height

    • relating to or involving all stages of a business from production to distribution
    • upright in position or posture; erect, upright

      an erect stature

      erect flower stalks

      for a dog, an erect tail indicates aggression

      a column still vertical amid the ruins

      he sat bolt upright

    • of or relating to different levels in a hierarchy (as levels of social class or income group)

      vertical social mobility


    English Synonym and Antonym Dictionary

    verticals
    syn.: erect perpendicular standing upright

    ant.: horizontal