vice

vice /vais/
  • danh từ
    • thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu
    • sự truỵ lạc, sự đồi bại
      • a city sunk in vices: một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
    • chứng, tật (ngựa)
    • thiếu sót, tật
      • a vice of style: chỗ thiếu sót trong cách hành văn
      • a vice of constitution: tật về thể chất
  • danh từ
    • (thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...
    • danh từ
      • (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô
        • as firm as a vice: chắc như đinh
    • ngoại động từ
      • (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]
      • giới từ
        • thay cho, thế cho

       bàn kẹp
    • portable vice: bàn kẹp di động
    •  bàn kẹp ê tô
       đai ốc
       dụng cụ kẹp
       ê tô
    • bench vice: ê tô gắn bàn
    • bench vice: ê tô bàn thợ
    • bench vice: ê tô thợ mộc
    • bench vice: ê tô (để) bàn
    • emery vice: ê tô đá nhám
    • filing vice: ê tô có cán
    • filing vice: ê tô tay
    • filing vice: ê tô để bàn có chuôi
    • hand vice: ê tô có cán
    • hand vice: ê tô để bàn có chuôi
    • hand vice: ê tô tay
    • machine vice: ê tô máy
    • parallel swivel bench vice: ê tô kiểu mỏ cặp song song (trên bàn thợ mộc)
    • parallel swivel bench vice: ê tô kiểu mỏ cặp song song
    • parallel vice: ê tô song song
    • pin vice: ê tô có chốt
    • pin vice: ê tô có chốt định vị
    • pipe vice: ê tô kẹp ống
    • portable vice: ê tô xách tay
    • swivel vice: ê tô xoay trên đế
    • swivel vice: ê tô xoay
    • tail vice: ê tô có cán
    • tail vice: ê tô để bàn có đuôi
    • tail vice: ê tô tay
    • tube vice: ê tô kẹp ống
    • universal vice: ê tô vạn năng
    • vice chuck: ê tô (trên) máy
    • vice chuck: ê tô trên máy
    • vise, vice: cái ê tô
    •  kẹp
    • machinist's vice: bàn của thợ kẹp nguội
    • pipe vice: ê tô kẹp ống
    • portable vice: bàn kẹp di động
    • tube vice: ê tô kẹp ống
    •  mâm cặp
    • vice chuck: mâm cặp hai má
    •  mỏ cặp
    • bench vice: mỏ cặp thợ mộc
    • machine vice: mỏ cặp máy
    • parallel swivel bench vice: ê tô kiểu mỏ cặp song song (trên bàn thợ mộc)
    • parallel swivel bench vice: ê tô kiểu mỏ cặp song song
    • pipe vice: mỏ cặp ống
    • vice jaw: mỏ cặp của êtô
    •  ống kẹp

      bench drill with vice
       máy khoan bàn có êtô
      jaw vice
       ê tô
      pin vice
       ê tô
      pin vice
       kềm
      pin vice
       kềm, vặn, ê-tô
      pin vice
       vặn

       tỳ vết

      inherent vice
       cố tật
      inherent vice
       khuyết tật vốn có
      inherent vice
       nội tỳ
      inherent vice or nature
       khuyết tật hoặc tính chất cố hữu
      vice propre
       khuyết tật cố hữu
      vice propre
       nội tỳ
      vice squad
       đội kiểm tục

      o   mỏ cặp, êtô

      §   pipe vice : mỏ cặp ống


      Xem thêm: frailty



      vice

      Từ điển Collocation

      vice noun

      ADJ. secret

      VERB + VICE indulge (in) He used his inheritance to indulge his vices of drinking and gambling.


      Từ điển WordNet

        n.

      • moral weakness; frailty
      • a specific form of evildoing

        vice offends the moral standards of the community


      English Synonym and Antonym Dictionary

      vices
      syn.: crime failing fault foible malpractice shortcoming sin weakness wrongdoing

      ant.: righteous virtuous