whisk

whisk /wisk/
  • danh từ
    • sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
      • a whisk of the tail: cái vẫy đuôi nhẹ
    • phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi
    • cái đánh trứng, cái đánh kem
    • ngoại động từ
      • vụt, đập vút vút
        • to whisk the air: đập vút vút vào không khí
      • vẫy (đuôi)
      • đánh (trứng, kem...)
      • nội động từ
        • lướt nhanh như gió
        • to whisk along
          • lôi nhanh đi
        • to whisk away
          • xua (ruồi)
        • lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì)
        • gạt thầm, chùi vội (nước mắt)
        • đi vun vút
        • to whisk off
          • đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

       que đánh kem
       que đánh trứng

      Xem thêm: whisk broom, whisk off, whip



      whisk

      Từ điển WordNet

        n.

      • a mixer incorporating a coil of wires; used for whipping eggs or cream
      • a small short-handled broom used to brush clothes; whisk broom

        v.

      • move somewhere quickly

        The President was whisked away in his limo

      • move quickly and nimbly

        He whisked into the house

      • brush or wipe off lightly; whisk off
      • whip with or as if with a wire whisk; whip

        whisk the eggs


      English Synonym and Antonym Dictionary

      whisks|whisked|whisking
      syn.: brush hasten hurry rush speed sweep