wide area network

 mạng diện rộng
Giải thích VN: Một mạng máy tính sử dụng truyền thông cự ly xa, tốc độ cao hoặc dùng vệ tinh để kết nối các máy tính, vượt xa hơn cự li hoạt động của mạng cục bộ (khoảng hai dặm).
  • wireless wide area network: mạng diện rộng vô tuyến
  •  mạng vùng rộng
     mạng WAN
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
     mạng điện rộng
    Lĩnh vực: xây dựng
     mạng khu rộng
    Lĩnh vực: toán & tin
     mạng toàn cục
    Lĩnh vực: điện lạnh
     mạng trải rộng

    wide area network (WAN)
     mạng diện rộng-WAN
    wide area network (WAN)
     mạng toàn cục-WAN

    Xem thêm: WAN



    wide area network

    Từ điển WordNet

      n.

    • a computer network that spans a wider area than does a local area network; WAN

    Microsoft Computer Dictionary

    n. See WAN.