wide-open

wide-open /'waid'oup n/
  • tính từ
    • mở rộng
    • trống, trống tri
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không hạn chế chi bời rượu chè (thành phố)

Xem thêm: lawless



wide-open

Từ điển WordNet

    adj.

  • open wide

    left the doors wide-open

  • lax in enforcing laws; lawless

    a wide-open town


English Slang Dictionary

of driving, very fast