winder

winder /'waind /
  • danh từ
    • người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)
    • cây quấn
    • nút lên dây (đồng hồ)

 núm vặn
 máy cuốn dây
 máy guồng gạt
Lĩnh vực: xây dựng
 bậc thang khúc lượn
Giải thích EN: In a staircase, the wedge-shaped step whose tread is wider at one end than at the other, and which changes direction for stairs laid above it.
Giải thích VN: Trong một cầu thang gác, một bậc thang hình nêm có mặt rộng một đầu và hẹp ở đầu còn lại giúp thay đổi hướng đi của cầu thang.
 bậc thang vòng
  • kite winder: bậc thang vòng lên
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     tời điện

    ball winder
     máy cuốn chỉ
    coil winder
     máy cuốn dây
    paper tape winder
     bộ cuộn băng giấy
    roving winder
     máy quấn sợi thô

    Xem thêm: key



    winder

    Từ điển WordNet

      n.

    • a worker who winds (e.g., a winch or clock or other mechanism)
    • mechanical device used to wind another device that is driven by a spring (as a clock); key
    • mechanical device around which something can be wound