
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Thường được hiểu là một chương trình hỗ trợ có giao diện tương tác với người dùng nằm trong một chương trình, và hướng dẫn người dùng thực hiện một công việc nào đó qua từng bước một cách rất thân thiện. |
Xem thêm: ace, adept, champion, sensation, maven, mavin, virtuoso, genius, hotshot, star, superstar, whiz, whizz, wiz, sorcerer, magician, necromancer, thaumaturge, thaumaturgist, charming, magic, magical, sorcerous, witching(a), wizard(a), wizardly
n.
adj.
charming incantations
magic signs that protect against adverse influence
a magical spell
'tis now the very witching time of night"- Shakespeare; "wizard wands
wizardly powers