
| Lĩnh vực: ô tô |
| Giải thích VN: Là sự lắc lư của thân xe sang trái hay phải đặc biệt là khi xe lượn vòng. |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[jɔ:]
o sự đo lái
Sự xoắn ngang của tàu thuỷ trên đại dương quanh trục trung tâm của tàu.