
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Tiếng dùng trong ngành ảnh hay vật truyền hình được thay đổi trong lúc vận dụng máy chụp bằng cách truyền máy tới sát màn ảnh hơn hoặc biến đổi tiêu cự các thấu kính. |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
Xem thêm: rapid climb, rapid growth, soar, zoom along, whizz, whizz along, soar, soar up, soar upwards, surge
n.
v.
the dollar soared against the yen