Từ điển Đức Việt
"limonade"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
limonade
die Limonade
{lemonade} nước chanh
{orangeade} nước cam
{pop} buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân, bài hát bình dân, poppa, tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp, điểm, vết, rượu có bọt, đồ uống có bọt, sự cấm cố
{soda} Natri cacbonat, nước xô-đa soda-water)
das Getränk aus Bier und Limonade {shandy}
:
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
limonade
Limonade (die)
n.
lemonade, beverage made from water lemon juice and sugar