Từ điển Đức Việt
"soll"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
soll
das Soll
{debit} sự ghi nợ, món nợ khoản nợ, bên nợ
{quota} phần, chỉ tiêu
{target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu
das Soll (Kommerz) {debit}
:
sollen
{to be (was,been)} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, đang, bị, được
was sollen wir tun? {what are we to do?}
:
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
soll
Soll (das)
n.
debit, liability, obligation
v.
shall, should; meant to, supposed to, should probably