soll

das Soll
  • {debit} sự ghi nợ, món nợ khoản nợ, bên nợ
  • {quota} phần, chỉ tiêu
  • {target} bia, mục tiêu, đích, cọc tín hiệu, khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu
    • das Soll (Kommerz) {debit}:

sollen
  • {to be (was,been)} thì, là, có, tồn tại, ở, sống, trở nên, trở thành, xảy ra, diễn ra, giá, be to phải, định, sẽ, đang, bị, được
    • was sollen wir tun? {what are we to do?}:


soll

Soll (das)n. debit, liability, obligation
v. shall, should; meant to, supposed to, should probably