
Phát âm [리을]
Ri-eul
한글 자모의 넷째 글자. 이름은 ‘리을’로 혀끝을 윗잇몸에 가볍게 대었다가 떼면서 내는 소리를 나타낸다.
Chữ cái thứ tư của bảng chữ cái tiếng Hàn. Tên gọi là Ri-eul, thể hiện âm phát ra bằng cách khẽ chạm đầu lưỡi vào lợi trên rồi tách ra.
Tham khảo toàn bộ 받침 없는 명사 뒤에 붙여 쓴다. 주로 구어에서 쓴다.
1.(Không có từ tương ứng)
1. 동작이 직접적으로 영향을 미치는 대상을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đối tượng mà động tác ảnh hưởng trực tiếp.
2.(Không có từ tương ứng)
2. 동작이 간접적인 영향을 미치는 대상이나 목적물임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện mục đích hay đối tượng mà động tác ảnh hưởng gián tiếp.
3.(Không có từ tương ứng)
3. 재료나 수단이 되는 사물임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện sự vật trở thành nguyên liệu hay phương tiện.
4.(Không có từ tương ứng)
4. 동작의 도착지나 동작이 이루어지는 장소를 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đích đến của động tác hay địa điểm nơi động tác được thực hiện.
5.(Không có từ tương ứng)
5. 어떤 목적을 가지고 이동하고자 하는 곳을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện nơi định di chuyển với mục đích nào đó.
6.(Không có từ tương ứng)
6. 그 행동의 목적이 되는 일을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đó là mục đích của hành động nào đó.
7.(Không có từ tương ứng)
7. 행동의 출발점을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện xuất phát điểm của hành động.
8.(Không có từ tương ứng)
8. 어떤 행동이 비롯되는 곳, 또는 그 일을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện nơi hành động nào đó được bắt đầu hoặc việc đó.
9.(Không có từ tương ứng)
9. 대상의 수량이나 동작의 순서를 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện số lượng của đối tượng hay thứ tự của động tác.
10.(Không có từ tương ứng)
10. 강조를 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện sự nhấn mạnh.