개차반

개차반

Phát âm   [개ː차반]

명사 Danh từ

  1. rác rưởi, cặn bã

    (속된 말로) 매우 형편없거나 더러운 상태. 또는 그런 사람.

    (cách nói thông tục) Trạng thái bẩn thỉu và vô cùng tồi tệ. Hoặc người như vậy.

    • 성질이 개차반이다.
    • 개차반이 되다.
    • 개차반으로 만들다.
    • 민준이는 평소에는 멀쩡하고 예의 바른 청년인데 술만 마시면 개차반이 된다.
    • 정치인들이 국회에서 몸싸움을 하며 난동을 피우는 모습을 보면 개차반이 따로 없다.
    • 가: 옆집 부부가 이혼을 한대요.
      나: 그 집 남자가 성질이 개차반 같아서 착한 마누라를 괴롭히더니 결국 그렇게 됐군.


  • 개차반 a vulgar[mean] fellow
  • {a churl} (sử học) người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng, người cáu kỉnh, người keo cú, người bủn xỉn
  • {a hangdog} người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ, xấu hổ, hổ thẹn, ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ
    • ㆍ 행실이 개차반이다 be mean in one's conduct / behave badly


개차반

개차반 a vulgar[mean] fellow; a churl; a hangdog.
행실이 ~이다 be mean in one's conduct / behave badly.