
Phát âm [거듬나다]
Ứng dụng 〔거듭나[거듬나], 거듭나니[거듬나니]〕
1.tái sinh, sống lại
1. 기독교에서 죄 때문에 죽게 된 영이 예수를 믿음으로 다시 생명을 얻어 새사람으로 살다.
Linh hồn chết đi vì tội lỗi nhưng được sống lại thành con người mới bằng niềm tin vào Chúa Giê-su, trong Cơ Đốc giáo.
2.đổi mới
2. 지금까지의 방식이나 태도를 버리고 새롭게 시작하다.
Bỏ đi phương thức hay thái độ trước nay và bắt đầu mới.