(Cách nói bông đùa) Người hành động nông nổi và khinh suất.
까불이가 장난치다.
까불이로 불리다.
까불이처럼 방정맞다.
까불이처럼 촐랑대다.
어렸을 때 나는 장난기가 많아서 ‘까불이'란 별명을 얻었다.
까불이 승규는 이웃집 담을 넘다가 장독을 깬 적이 한두 번이 아니었다.
가: 아이 보는 게 많이 힘들죠? 나: 네. 아이가 어찌나 까불이인지 한시도 가만히 있지 않네요.
까불이 [까부는 사람] a droll[facetious] person
{a droll} khôi hài, buồn cười, như trò hề, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh hề; người làm trò khôi hài, đóng vai hề; làm trò hề, (+ with, at, on) đùa cợt, làm trò khôi hài
a merry-andrew anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong)
{a buffoon} anh hề, pha trò hề, làm hề
{a joker} người thích thú đùa; người hay pha trò, (từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha, quân bài J, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới