
Phát âm [나비]
con bướm, bươm bướm
가는 몸통에 예쁜 무늬가 있는 넓적한 날개를 가지고 있고 긴 대롱으로 꿀을 빨아 먹으며 사는 곤충.
Loại côn trùng có thân mảnh, cánh rộng có hoa văn đẹp, dùng kim hút mật để sống.
Đa truyền thông(1)
Phát âm [나비]
bề rộng, khổ rộng
천이나 종이 등의 너비.
Chiều rộng của những thứ như vải hay giấy.
Phát âm [나비]
chú mèo
고양이를 귀엽게 이르거나 부르는 말.
Cách gọi con mèo với vẻ trìu mến.