
Phát âm [띠ː다]
Ứng dụng 〔띄어[띠어/띠여], 띄니[띠ː니]〕
1.đập (vào mắt)
1. 눈에 보이다.
Được nhìn thấy bởi mắt
2.hiển hiện, hiện rõ
2. 어떤 상태가 평소보다 더 두드러지게 보이다.
Trạng thái nào đó hiện ra rõ rệt hơn bình thường.
3.vểnh (tai), tò mò
3. 기대하지 않은 소식에 호기심이 강하게 생기다.
Lòng hiếu kì trỗi dậy mạnh mẽ trước tin tức không mong đợi
Phát âm [띠다]
Ứng dụng 〔띄어[띠어/띠여], 띄니[띠니]〕
bỏ cách, tách ra
공간적인 거리를 멀어지게 하다.
Làm cho khoảng cách về không gian xa ra.