만두

만두 (饅頭)

Phát âm   [만두]

명사 Danh từ

  1. bánh bao, bánh màn thầu

    밀가루를 반죽하여 얇게 민 후 그 위에 다진 고기나 야채 등 여러 가지 음식을 넣고 빚은 음식.

    Món ăn được làm từ bột mì nhào, lặn mỏng, sau đó cho nhiều loại thức ăn như rau, thị băm nhuyễn lên trên đó.

    • 김치 만두.
    • 만두 장수.
    • 만두를 빚다.
    • 만두를 찌다.
    • 만두를 팔다.
    • 김이 모락모락 나는 만두가 그릇에 놓여 있다.
    • 지수가 입을 크게 벌려 만두를 한입에 베어 먹었다.
    • 가: 오늘따라 만두가 먹고 싶네.
      나: 그래? 그럼 오늘 점심에는 만두를 먹으러 갈까?

Đa truyền thông(1)

  • 만두



  • 만두 [饅頭] a steamed (bean-jam) bun
  • {a bun} bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ, ngà ngà say, (thông tục) chiếm giải nhất; hơn tất cả mọi người, chú thỏ; chú sóc (nhân cách hoá trong truyện của thiếu nhi)
  • {a dumpling} bánh bao; bánh hấp, bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người béo lùn; con vật béo lùn
    • ㆍ 고기 만두 {a meat bun}
    • ㆍ 군만두 {a fried dumpling}
    • ㆍ 물만두 {a dumpling served in soup}
    • ㆍ 찐만두 {a steamed dumpling}
    • ㆍ 팥만두 a bun with a bean-jam filling / a bean-jam bun
  • ▷ 만두 가게 {a bun shop}
  • ▷ 만두국 {dumpling soup}
  • ▷ 만두소 (a) bun filling[stuffing]


만두

만두 [饅頭] a steamed (bean-jam) bun; a bun; a dumpling.
고기 ~ a meat bun.
군~ a fried dumpling.
물~ a dumpling served in soup.
찐~ a steamed dumpling.
팥~ a bun with a bean-jam filling / a bean-jam bun.▷ 만두 가게 a bun shop.▷ 만두국 dumpling soup.▷ 만두소 (a) bun filling[stuffing].

n. dumpling, small mass of dough which is boiled or steamed