
Phát âm [멍청하다]
Ứng dụng 〔멍청한[멍청한], 멍청하여[멍청하여](멍청해[멍청해]), 멍청하니[멍청하니], 멍청합니다[멍청함니다]〕
1.ngố, ngốc nghếch, khờ dại
1. 정신이 나간 것처럼 멍한 상태로 있다.
Trạng thái lơ ngơ như thể mất hết tinh thần.
2.đỡ đẫn, thẫn thờ
2. 일을 제대로 판단하지 못할 정도로 어리석다.
Ngốc nghếch đến mức không thể phán đoán đúng việc.