멍청하다

멍청하다

Phát âm   [멍청하다]

Ứng dụng   〔멍청한[멍청한], 멍청하여[멍청하여](멍청해[멍청해]), 멍청하니[멍청하니], 멍청합니다[멍청함니다]〕

형용사 Tính từ

  1. 1.ngố, ngốc nghếch, khờ dại

    1. 정신이 나간 것처럼 멍한 상태로 있다.

    Trạng thái lơ ngơ như thể mất hết tinh thần.

    • 멍청한 눈빛.
    • 멍청한 표정.
    • 멍청하게 바라보다.
    • 멍청하게 서 있다.
    • 멍청하게 앉아 있다.
    • 민준이는 수업 시간 내내 멍청한 표정으로 가만히 앉아만 있었다.
    • 지수는 선생님의 질문에 멍청하게 먼 산만 바라볼 뿐이었다.
    • 가: 멍청하게 거기 그냥 서 있지만 말고 뭐라도 좀 해!
      나: 알겠습니다.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 멍청하다
  1. 2.đỡ đẫn, thẫn thờ

    2. 일을 제대로 판단하지 못할 정도로 어리석다.

    Ngốc nghếch đến mức không thể phán đoán đúng việc.

    • 멍청한 생각.
    • 멍청한 소리.
    • 멍청한 아이.
    • 멍청한 짓.
    • 행동이 멍청하다.
    • 승규의 형은 똑똑한 데 반해 승규는 멍청하다.
    • 지수는 친구의 말도 안 되는 거짓말을 그대로 믿을 만큼 멍청했다.
    • 가: 이런 멍청한 애 같으니! 몇 번을 설명해야 알아듣니?
      나: 죄송해요.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 멍청하다


  • 멍청하다 {stupid} ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn, ngu như lừa, (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  • {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ((cũng) fool)
  • {silly} ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, (từ cổ,nghĩa cổ) ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối, mùa bàn chuyện dớ dẩn (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện dớ dẩn), (thông tục) người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
  • {idiotic} ngu si, ngu ngốc, khờ dại
  • dull-[half- / slow-]witted
  • {thickheaded} đần độn; ngu xuẩn
  • {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì
  • ㆍ 멍청한 사람 [부주의한 사람] a careless person / [멍한 사람] an absentminded[inattentive] person
  • ㆍ 멍청한 얼굴로 with a stupid[blank] look of amazement
  • ㆍ 멍청하게 보이는 얼굴 a stupid-looking face
  • ㆍ 멍청한 짓을 하다 {do a thoughtless thing}
  • ㆍ 그런 말을 하다니 나도 참 멍청했다 {It was really careless of me to say such a thing}
  • / How silly[stupid] of me to have said such a thing!ㆍ 그는 멍청하게 서 있었다 He was standing there absentmindedly[looking blank]
  • ㆍ 멍청히 {absentmindedly}
  • {vacantly} lơ đãng; đờ đẫn
  • {blankly} ngây ra, không có thần, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
  • ㆍ 멍청히 바라보다 look blankly[vacantly]


멍청하다

멍청하다 stupid; foolish; silly; idiotic; dull-[half- / slow-]witted; thickheaded; stolid.
멍청한 사람 [부주의한 사람] a careless person / [멍한 사람] an absentminded[inattentive] person.
멍청한 얼굴로 with a stupid[blank] look of amazement.
멍청하게 보이는 얼굴 a stupid-looking face.
멍청한 짓을 하다 do a thoughtless thing.
그런 말을 하다니 나도 참 멍청했다 It was really careless of me to say such a thing. / How silly[stupid] of me to have said such a thing!
그는 멍청하게 서 있었다 He was standing there absentmindedly[looking blank].
멍청히 absentmindedly; vacantly; blankly.
멍청히 바라보다 look blankly[vacantly].

adj. sappy, stupid, silly, foolish (Slang)n. fool, idiot, dummy