
Phát âm [보ː석]
Ứng dụng 〔보석이[보ː서기], 보석도[보ː석또], 보석만[보ː성만]〕
đá quý
단단하며 빛깔이 곱고 반짝거려서 목걸이나 반지 등의 장신구를 만드는 데 쓰이는 희귀하고 값비싼 돌.
Đá hiếm, đắt, có màu sắc đẹp lấp lánh và rất cứng, được dùng vào việc làm đồ trang sức như nhẫn hay vòng đeo cổ
Phát âm [보ː석]
Ứng dụng 〔보석이[보ː서기], 보석도[보ː석또], 보석만[보ː성만]〕
Từ phái sinh 보석되다, 보석하다
sự bảo lãnh, sự đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài
피고인을 돈을 받거나 보증하는 사람을 세워 재판하기 전까지 풀어 줌.
Việc tòa cho người bảo lãnh hoặc nhận tiền để thả bị cáo ra cho bị cáo ra cho đến trước khi xét xử.