서두르다

서두르다

Phát âm   [서두르다]

Ứng dụng   〔서둘러, 서두르니〕

동사 Động từ

  1. 1.vội vàng

    1. 일을 빨리 하려고 침착하지 못하고 급하게 행동하다.

    Không thể bình tĩnh mà hành động gấp gáp để làm việc nhanh.

    • 걸음을 서두르다.
    • 결정을 서두르다.
    • 결혼을 서두르다.
    • 발표를 서두르다.
    • 일을 서두르다.
    • 준비를 서두르다.
    • 차비를 서두르다.
    • 출근을 서두르다.
    • 서두르지 말고 여기 앉아서 차분히 틀린 문제를 다시 풀어 보렴.
    • 그는 뭔가에 쫓기는 사람처럼 아까부터 서둘러 자리를 뜨려 하였다.
    • 빨리 하려고 서두르다 보면 아무리 쉬운 일도 실수를 하기 마련이다.
    • 승규는 시계를 보더니 학교에 늦게 생겼다며 서둘러서 밥을 먹기 시작했다.
    • 가: 시간 없어. 빨리 가자.
      나: 아직 조금 여유가 있으니 너무 서두르지 마.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 서두르다
  1. 2.gấp rút

    2. 일을 예정보다 빨리 하려고 바쁘게 움직이다.

    Bận rộn di chuyển để làm việc nhanh hơn dự định.

    • 서두르는 기색.
    • 서둘러 가다.
    • 서둘러 움직이다.
    • 결정을 서두르다.
    • 출발을 서두르다.
    • 평소보다 늦게 일어났지만 출근 준비를 서둘러 지각은 하지 않았다.
    • 마감이 앞당겨지는 바람에 그는 원고 집필을 서두를 수밖에 없었다.
    • 가: 여보, 약속 시간이 언제죠?
      나: 이미 늦었어요. 지금 가면 걸음을 서둘러도 삼십 분 후에나 도착하겠는 걸요.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 2를 서두르다


  • 서두르다 [빨리 하다] {hasten} thúc (ai) làm gấp, giục (ai) mau lên, đẩy nhanh (công việc), vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp, đi gấp, đến gấp
  • hurry (up)
  • {nip} (viết tắt) của Nipponese, cốc rượu nhỏ, cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp, sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt, sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét), (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến, (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp, cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp, (nip off) ngắt, tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi, lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét), (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại, (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt, (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt, (kỹ thuật) kẹp chặt, chạy vội đi, lẻn nhanh vào, chạy vụt vào, nói xen vào, ngắt lời, lẻn nhanh ra, chạy vụt ra, chạy vụt đi, chuồn thãng, chạy lên trước, chạy lên đầu, nhặt vội, (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt
  • {make haste}
  • <美> {make time}
  • <口> {step on it}
  • <美俗> {get a move on}
  • [빨리 걷다] walk fast[quickly]
  • ㆍ 서둘러서 hurriedly / in haste[a hurry]
  • ㆍ 서두른 나머지 in one's hurry
  • ㆍ 서두르고 있다 be in haste[a hurry] / be pressed for time
  • ㆍ 몹시 서두르고 있다 be in a great[big / deadly] hurry / be in a big rush
    • ㆍ 될 수 있는 대로 서두르다 make the best of one's way / hurry as much as one can / make as much haste as possible
    • ㆍ 일을 서두르다 speed (up) one's business / rush one's job / make haste with one's work
  • ㆍ 그는 몹시 서두르고 있었다 {He was in a great hurry}
  • ㆍ 나는 서둘러 역으로 갔다 I hurried[rushed] to the station
  • ㆍ 나는 서둘러 식사를 했다 {I rushed my meal}
  • ㆍ 나는 몹시 서둘러 그것을 하고 있는 중이다 I'm doing it in a great hurry[as quickly as I can]
  • / I'm rushing it
  • ㆍ 그는 현장으로 서둘러 갔다 He hastened[hurried] to the scene
  • ㆍ 환자는 서둘러 병원으로 옮겨졌다 {The patient was rushed to the hospital}
  • ㆍ 상사의 기분이 안 좋았기 때문에 나는 서둘러 물러났다 {I beat a hasty retreat because the boss was in a bad mood}
  • ㆍ 서둘러라 Hurry up! / Make haste! / Be quick! / <俗> Jump to it!ㆍ 일을 서둘러라 Speed up your work
  • ㆍ 서둘러 결론을 내리지 마라 Don't jump to conclusions
  • ㆍ 왜 그렇게 서두르나 Why are you in such a hurry? / What's the rush[hurry]? / Why all this haste?ㆍ 그렇게 서두르지 마라 Don't be in such a hurry
  • / Don't be so impatient
  • ㆍ 서두를 필요 없다 There's no hurry
  • ㆍ 서두를 것 없다 시간은 많으니까 You don't need to hurry
  • {We have plenty of time}
  • ㆍ 서두르면 서두를수록 더디다 More haste, less speed
  • ㆍ 나는 일을 서둘러서 해야 했다 {I was made to hurry the work}
  • ㆍ 우리는 늦지 않도록 서둘렀다 {We hurried so as not to be late}
  • ㆍ 늦지 않으려면 서둘러서 가야 한다 If you don't want to be late, you had better hasten there at once
  • ㆍ 서두르지 않으면 기차를 놓칠 것이다 Hurry up, or you will miss the train
  • ㆍ 급히 서두르는 바람에 지갑을 집에 놓고 왔다 {In my hurry I left home without my wallet}
  • ㆍ 마감날은 모레니까 너무 서두르지 마라 Take it easy[Don't panic] -- the deadline isn't until the day after tomorrow
  • ㆍ 너무 서두르면 일을 그르친다 <속담> {Haste makes waste}


서두르다

서두르다 [빨리 하다] hasten; hurry (up); nip; make haste; <美> make time; <口> step on it; <美俗> get a move on; [빨리 걷다] walk fast[quickly].
서둘러서 hurriedly / in haste[a hurry].
서두른 나머지 in one's hurry.
서두르고 있다 be in haste[a hurry] / be pressed for time.
몹시 서두르고 있다 be in a great[big / deadly] hurry / be in a big rush.
될 수 있는 대로 ~ make the best of one's way / hurry as much as one can / make as much haste as possible.
일을 ~ speed (up) one's business / rush one's job / make haste with one's work.
그는 몹시 서두르고 있었다 He was in a great hurry.
나는 서둘러 역으로 갔다 I hurried[rushed] to the station.
나는 서둘러 식사를 했다 I rushed my meal.
나는 몹시 서둘러 그것을 하고 있는 중이다 I'm doing it in a great hurry[as quickly as I can]. / I'm rushing it.
그는 현장으로 서둘러 갔다 He hastened[hurried] to the scene.
환자는 서둘러 병원으로 옮겨졌다 The patient was rushed to the hospital.
상사의 기분이 안 좋았기 때문에 나는 서둘러 물러났다 I beat a hasty retreat because the boss was in a bad mood.
서둘러라 Hurry up! / Make haste! / Be quick! / <俗> Jump to it!
일을 서둘러라 Speed up your work.
서둘러 결론을 내리지 마라 Don't jump to conclusions.
왜 그렇게 서두르나 Why are you in such a hurry? / What's the rush[hurry]? / Why all this haste?
그렇게 서두르지 마라 Don't be in such a hurry. / Don't be so impatient.
서두를 필요 없다 There's no hurry.
서두를 것 없다 시간은 많으니까 You don't need to hurry. We have plenty of time.
서두르면 서두를수록 더디다 More haste, less speed.
나는 일을 서둘러서 해야 했다 I was made to hurry the work.
우리는 늦지 않도록 서둘렀다 We hurried so as not to be late.
늦지 않으려면 서둘러서 가야 한다 If you don't want to be late, you had better hasten there at once.
서두르지 않으면 기차를 놓칠 것이다 Hurry up, or you will miss the train.
급히 서두르는 바람에 지갑을 집에 놓고 왔다 In my hurry I left home without my wallet.
마감날은 모레니까 너무 서두르지 마라 Take it easy[Don't panic] -- the deadline isn't until the day after tomorrow.
너무 서두르면 일을 그르친다 <속담> Haste makes waste.

v. hurry, make haste, rush; urge, prod, hasten