
Phát âm [신]
giày dép
서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.
Vật mang vào để bảo vệ bàn chân khi đứng hay đi bên ngoài nhà.
Đa truyền thông(3)
thần
종교에서 초인간적, 초자연적 능력을 가지고 사람의 운명을 좌우할 수 있다고 생각되는 신앙의 대상.
Đối tượng tín ngưỡng trong tôn giáo được cho rằng có năng lực có thể chi phối vận mệnh của con người.
Thành ngữ 신이 내리다
Phát âm [신]
tâm trạng phấn khởi
흥이 나고 즐거운 기분.
Tâm trạng vui và hưng phấn.
1.cảnh
1. 같은 장소, 같은 시간에 여러 가지 행동이나 대사가 이루어지는 영화의 구성 단위.
Đơn vị cấu thành của bộ phim mà trong đó nhiều hành động hay lời thoại được thực hiện ở cùng một nơi, cùng một thời gian.
2.đoạn, hồi, màn, lớp
2. 연극이나 영화에서, 어떤 순간이나 장면.
Khoảnh khắc hay cảnh nào đó trong kịch hay phim.