1

Phát âm   [신]

명사 Danh từ

  1. giày dép

    서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.

    Vật mang vào để bảo vệ bàn chân khi đứng hay đi bên ngoài nhà.

    • 이 떨어지다.
    • 이 작다.
    • 이 크다.
    • 이 헐렁헐렁하다.
    • 을 디자인하다.
    • 을 만들다.
    • 을 벗다.
    • 을 신다.
    • 승규는 선물로 받은 이 너무 커서 한 치수 작은 이백칠십 밀리미터짜리로 교환했다.
    • 가: 엄마, 이 작아서 발에 꽉 껴요.
      나: 작년까지만 해도 컸는데, 우리 지수 발이 많이 컸네.

Đa truyền thông(3)



3 (神)

Phát âm   [신]

Từ phái sinh 신적2, 신적1

명사 Danh từ

  1. thần

    종교에서 초인간적, 초자연적 능력을 가지고 사람의 운명을 좌우할 수 있다고 생각되는 신앙의 대상.

    Đối tượng tín ngưỡng trong tôn giáo được cho rằng có năng lực có thể chi phối vận mệnh của con người.

    • 의 뜻.
    • 의 섭리.
    • 의 은총.
    • 을 믿다.
    • 에게 의지하다.
    • 나는 이 있다고 믿는다.
    • 어머니는 모든 일이 잘 되게 해 달라고 에게 빌었다.
    • 목사님은 모든 것이 의 뜻대로 될 것이라며 기도를 드렸다.
    • 가: 심판의 오심 때문에 어제 경기에서 졌어.
      나: 심판은 이 아니기 때문에 실수를 할 수도 있어.

Tục ngữ - quán ngữ(1)

Thành ngữ 신이 내리다

  1. nhập thần
    영적인 존재가 붙어 초자연적인 힘을 갖게 되다.
    Có được sức mạnh siêu nhiên nhờ có linh hồn của thần.
    • 그녀는 신이 내리자 무당이 되기로 결심했다.
    • 여동생에게 신이 내렸는지 앞날을 내다보는 능력이 생겼다.
    • Cấu trúc ngữ pháp  1에게 신이 내리다

2

Phát âm   [신]

명사 Danh từ

  1. tâm trạng phấn khởi

    흥이 나고 즐거운 기분.

    Tâm trạng vui và hưng phấn.

    • 이 나다.
    • 이 오르다.
    • 에 겹다.
    • 민준이는 중간고사에서 전교 일 등을 해서 한껏 이 났다.
    • 오늘만 지나면 방학이라고 이 난 아이들이 폴짝폴짝 뛰어다닌다.
    • 아기가 무엇이 그렇게 에 겨운지 소리까지 지르며 까르르 웃는다.


4 (scene)

명사 Danh từ

  1. 1.cảnh

    1. 같은 장소, 같은 시간에 여러 가지 행동이나 대사가 이루어지는 영화의 구성 단위.

    Đơn vị cấu thành của bộ phim mà trong đó nhiều hành động hay lời thoại được thực hiện ở cùng một nơi, cùng một thời gian.

    • 다음 .
    • 초반 .
    • 후반부의 .
    • 을 구성하다.
    • 을 바꾸다.
    • 촬영 팀은 영화 후반부의 을 찍기 위해 카메라와 장비를 야외 세트로 옮겼다.
    • 승규는 복잡하게 얽힌 영화의 각 들을 시간 순으로 재구성하여 줄거리를 써 보았다.
  1. 2.đoạn, hồi, màn, lớp

    2. 연극이나 영화에서, 어떤 순간이나 장면.

    Khoảnh khắc hay cảnh nào đó trong kịch hay phim.

    • 격투 .
    • 애정 .
    • 키스 .
    • 폭행 .
    • .
    • 마지막 .
    • 을 찍다.
    • 승규는 배우 생활 십 년 만에 처음으로 찍는 키스 때문에 설레서 잠이 오지 않았다.
    • 그녀는 처음 찍었던 영화의 마지막 을 찍고 나서 아쉬움과 벅찬 감동에 눈물을 흘렸다.


  • 시다1 (맛이) {sour} chua, chua, bị chua, lên men (bánh sữa), ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết), hay cáu bắn, khó tính, chanh chua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém, (xem) grape, trở nên chua, lên men
  • {acid} (hoá học) Axit, chất chua, Axit, (nghĩa bóng) thử thách gay go, chua, chua cay, gay gắt; gắt gỏng
  • {tart} bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn tính (người, tính nết)
  • {vinegary} chua, chua chát, khó chịu; chua cay (giọng)
  • ㆍ 신 포도 {sour grapes}
  • ㆍ 나는 신 사과는 싫다 I don't like tart apples
  • 2 (뼈마디가) {stinging} có ngòi, có châm, gây nhức nhối
  • {painful} đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức
    • ㆍ 발목이 시다 feel a dull pain in one's ankle
  • 3 [비위에 거슬리다] {unseemly} không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang, không hợp, không thích đáng, bất lịch sự; khó coi
  • {unpleasant} khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét
  • {intolerable} không thể chịu đựng nổi, quá quắt
  • {detestable} đáng ghét; đáng ghê tởm
  • {offensive} sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công, xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm, tấn công, công kích
  • {disgusting} làm ghê tởm, làm kinh tởm
  • {repulsive} ghê tởm, gớm guốc, (thơ ca) chống, kháng cự, (vật lý) đẩy, (từ cổ,nghĩa cổ) lạnh lùng, xa cách (thái độ)
    • ㆍ 눈꼴이 시다 {hate to see}
  • 4 (눈이) {dazzling} sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt, làm sững sờ, làm kinh ngạc
  • {glaring} sáng chói, chói loà, hào phóng, loè loẹt, trừng trừng giận dữ, rõ ràng, rành rành, hiển nhiên
  • {blinding} đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm, sự lấp khe nứt ở đường mới làm
  • ㆍ 눈이 시어서 뜰 수가 없다 {The light is so bright that I cannot keep my eyes open}


신1 footgear; footwear; shoes.
갖~ Korean leather shoes.
고무~ rubber shoes.
나막~ wooden clogs.
에나멜~ patent-leather shoes.
짚~ straw sandals.
~을 신다 put on one's shoes / wear shoes.
~을 벗다 take off one's shoes.
~을 닦다 polish[clean / <美> shine] one's[another's] shoes.
~을 벗고 들어가시오 <게시> Do not enter with shoes on.신2 [신명] joy; delight; amusement; enthusiasm; excitement; spirits; dash; elation; warmth; fervor.
~(이) 나다 be spirited / cheer up / be animated / be elated <by / with> / warm (up) <to> / become enthusiastic / get excited <at / by>.
~이 나서 설교하다 preach with great fervor.
혼자 ~이 나서 낄낄거리다 chuckle with delight to oneself.
~이 나서 혼자 멋대로 지껄이다 give reins to one's tongue.
정치 이야기를 할 때면 그는 ~이 난다 He gets excited[spirited] when talking politics.
관중들은 아주 ~이 났다 The audience was[were] frantic with joy.신3 a scene.
라스트 ~ the last scene.
러브[전투] ~ a love[battle] scene.
극적인 ~ a dramatic scene.
~이 바뀌었다 The scene shifted[changed]. / There was a change of scene.신 [申] [십이지의 아홉째] the sign of the Monkey.▷ 신년 the year of the Monkey.신 [辛] 『民俗』 (십간의) the 8th of the 10 Heaven's stems.신 [臣] [신민] a subject; [가신] a retainer; a vassal; [자기] Your Majesty's servant; I; me.신 [信] [신의·신실] faith; fidelity; sincerity; [신용] credence; credit; trust; confidence; reliance.신 [神] (일신교의) God; the Almighty; Providence; the Supreme Being; the Lord; the Creator; the Divinity; (회교의) Allah; (다신교의) a god; a goddess(여신); a deity; a divinity; a spirit(신령); a demo(악신).
전지 전능한 ~ the Almighty God / God Almighty.
이교의 ~ a heathen god[deity].
~의 조화 an act of God / divine work / (기적) a miracle.
~의 가호 divine protection / providence.
~의 뜻 the divine will.
~의 심판 divine judgment.
호국의 ~이 되다 die for the country and become its guardian spirit.
~을 믿다 believe in God.
~을 찬양하다 glorify God.
~에게 기도하다 pray to God <for>.
~에게 맹세하다 swear before Heaven.
~을 공경하다 revere God / be pious.신 [腎]1 ☞ 신장(腎臟)2 =자지.신- [新] new; [현대적] modern; latest; novel; [신식] up-to-date.
~고안품 a novel contrivance.
~무기 a new weapon.
~발명 a new invention.
~고전주의 neoclassicism.
~유행 the latest fashion.시다1 (맛이) sour; acid; tart; vinegary.
신 포도 sour grapes.
나는 신 사과는 싫다 I don't like tart apples.2 (뼈마디가) stinging; painful.
발목이 ~ feel a dull pain in one's ankle.3 [비위에 거슬리다] unseemly; unpleasant; intolerable; detestable; offensive; disgusting; repulsive.
눈꼴이 ~ hate to see.4 (눈이) dazzling; glaring; blinding.
눈이 시어서 뜰 수가 없다 The light is so bright that I cannot keep my eyes open.

adj. acid, sour, foxyn. footgear, joy, subject, faith, God, lord, deity, kidney, penis, scene, divinity, dad, being, sin, one, power, souladj. sour, having a sour taste