신의

신의 (信義)

Phát âm   [시ː늬/시ː니]

명사 Danh từ

  1. sự tín nghĩa

    믿음과 의리.

    Sự tin tưởng và đạo lý.

    • 신의가 두텁다.
    • 신의가 있다.
    • 신의를 저버리다.
    • 신의를 지키다.
    • 그 회사는 우리와 오랫동안 신의를 지키며 거래해 온 좋은 거래처이다.
    • 회사 측은 약속과 달리 정리 해고를 감행하면서 직원들에 대한 신의를 저버렸다.
    • 가: 승규한테 그렇게 큰돈을 꿔 줬단 말이야? 제정신이냐?
      나: 나도 고민했지만 친구 간의 신의를 저버릴 수가 없었어.


  • 신의 [信疑] belief or disbelief[doubt]
  • {credit or discredit}
    • ㆍ 신의 반반이라 뭐라 말할 수 없다 I can't tell whether it is credible or not
  • 신의 [信義] {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực, sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo
  • {fidelity} lòng trung thành; tính trung thực, sự đúng đắn, sự chính xác, (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
  • {truthfulness} tính đúng đắn, tính đúng sự thực, tính thật thà, tính chân thật, (nghệ thuật) tính trung thành, tính chính xác
  • {loyalty} lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
    • ㆍ 신의를 중히 여기는 사람 {a man of honor}
    • ㆍ 신의를 지키다[저버리다] keep[break] faith / be faithful[unfaithful]
    • ㆍ 신의를 가지고 이 약속을 합니다 {I make this promise in good faith}
    • ㆍ 그것은 회사의 신의에 관계되는 일이다 That affects the honor[reputation] of the company
  • 신의 [神意] divine[God's] will
  • {Providence} sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng, sự tằn tiện, sự tiết kiệm, (Providence) Thượng đế, trời, ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời
  • 신의 [神醫] a wonderful[very excellent] physician
  • {a great doctor}
  • {a famous leech}


신의

신의 [信疑] belief or disbelief[doubt]; credit or discredit.
~ 반반이라 뭐라 말할 수 없다 I can't tell whether it is credible or not.신의 [信義] faith; fidelity; truthfulness; loyalty.
~를 중히 여기는 사람 a man of honor.
~를 지키다[저버리다] keep[break] faith <with a person> / be faithful[unfaithful].
~를 가지고 이 약속을 합니다 I make this promise in good faith.
그것은 회사의 ~에 관계되는 일이다 That affects the honor[reputation] of the company.신의 [神意] divine[God's] will; Providence.신의 [神醫] a wonderful[very excellent] physician; a great doctor; a famous leech.

adj. divine, providentialn. decree, faith