Từ điển Hàn Việt
"신형"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
신형
신형
(新型)
Phát âm
[신형]
명사
Danh từ
loại hình mới
이전과는 다른 새로운 종류나 모양.
Hình dáng hay chủng loại mới khác với trước đó.
신형
무기.
신형
자동차.
신형
컴퓨터.
신형
을 디자인하다.
신형
으로 만들다.
이번에 새로 나온
신형
자동차의 경우는 운전 중 졸음을 방지해 주는 기능까지 있다고 한다.
나는 이번 달에 나온
신형
컴퓨터를 사기 위해서 하루에 한 끼만 먹고 돈을 모으고 있는 중이다.
가: 얼마 전 우리나라에서 최첨단의
신형
무기를 개발했다면서? 점점 발전하는구나.
나: 응, 그러네. 우리도 언젠가는 무기를 수입하지 않고 모든 무기를 스스로 생산할 수 있었으면 좋겠어.
Từ trái nghĩa
구형
3
신형 [新型] a new[the latest] style[model / fashion / design]
ㆍ 신형 자동차 a new-model car / a motorcar of the latest model
ㆍ 최신형 모자 hats of the latest style[fashion]
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
신형
신형 [新型] a new[the latest] style[model / fashion / design].
~ 자동차 a new-model car / a motorcar of the latest model.
최~ 모자 hats of the latest style[fashion].