(雙)

Phát âm   [쌍]

명사 Danh từ

  1. 1.cặp, đôi

    1. 둘이 짝을 이룬 것.

    Việc hai người tạo thành cặp.

    • 을 이루다.
    • 을 짓다.
    • 으로 나오다.
    • 으로 묶다.
    • 으로 태어나다.
    • 남녀 무용수가 을 지어 무대로 나왔다.
    • 우리의 인생은 행복과 불행이 을 이루며 나타난다.
    • 가: 이번 게임은 어떻게 진행됩니까?
      나: 일단 둘씩 으로 줄을 서 주세요.
  1. 2.một đôi, một cặp

    2. 둘을 하나로 묶어 세는 단위.

    Đơn vị đếm gộp hai thành một.

    • .
    • .
    • 새 한 .
    • 신혼부부 한 .
    • 커플 한 .
    • 잠자리는 두 의 날개를 가지고 있다.
    • 오늘 이 호텔에서는 세 의 부부가 결혼식을 올렸다.
    • 가: 저 부부는 언제 봐도 잘 어울리는 한 이야.
      나: 맞아, 두 사람은 정말 천생연분 같아.
  • Tham khảo  수량을 나타내는 말 뒤에 쓴다.
  1. 3.đôi, cặp

    3. '두 짝으로 이루어짐'의 뜻을 나타내는 말.

    Từ thể hiện nghĩa 'được tạo thành bởi hai chiếc'.

    • 쌍가락지
    • 쌍가마
    • 쌍권총
    • 쌍꺼풀
    • 쌍벽
    • 쌍시옷
    • 쌍심지
  • Tham khảo  일부 명사 앞에 붙여 쓴다.


  • 쌍 [雙] [짝] {a pair} đôi, cặp, cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật), chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận), (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu), từng đôi, từng cặp, cầu thang, tầng gác, đó lại là vấn đề khác, ghép đôi, ghép cặp, cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái), kết đôi, sánh cặp, yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái), ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường), (thông tục) kết duyên với
  • {twins}
  • [암수] {a couple} đôi, cặp, đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn), cặp chó săn, (cơ khí) ngẫu lực, (điện học) cặp, không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau, buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối hợp lại, ghép lại, cho cưới, cho lấy nhau, gắn liền, liên tưởng, (điện học) mắc, nối, lấy nhau, cưới nhau (người), giao cấu (loài vật)
  • {a brace}<단수·복수 동형> vật (để) nối, (kiến trúc) trụ chống, thanh giằng, đôi, (số nhiều) dây đeo quần, dây brơten; dây căng trống, (kỹ thuật) cái khoan quay tay; cái vặn ốc quay tay ((cũng) brace and bit), (ngành in) dấu ngoặc ôm, (hàng hải) dây lèo, móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm, (kiến trúc) chống bằng trụ chống, đóng thanh giằng, căng (trống), kết đôi, cặp đôi, (ngành in) đặt trong dấu ngoặc ôm, (hàng hải) quay hướng (buồm) bằng dây lèo, gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực...), làm mạnh thêm, làm cường tráng, khuyến khích, khích lệ
    • ㆍ 꿩 한 쌍 {a brace of pheasants}
    • ㆍ 두 쌍 {two pairs}
    • ㆍ 한 쌍의 젊은 부부 a young (married) couple
    • ㆍ 쌍이 되다 make[form] a pair
    • ㆍ 이 인형은 한 쌍으로 되어 있다 These two dolls make[form] a pair


쌍 [雙] [짝] a pair; twins; [암수] a couple; a brace <단수·복수 동형>.
꿩 한 ~ a brace of pheasants.
두 ~ two pairs.
한 ~의 젊은 부부 a young (married) couple.
~이 되다 make[form] a pair.
이 인형은 한 ~으로 되어 있다 These two dolls make[form] a pair.

n. pair, twin