억양

억양 (抑揚)

Phát âm   [어걍]

Từ phái sinh 억양하다

명사 Danh từ

  1. sự thay đổi âm điệu, ngữ điệu

    말소리의 높낮이를 변하게 함. 또는 그런 변화.

    Việc làm thay đổi độ cao thấp của giọng nói. Hoặc sự biến đổi đó.

    • 단어 억양.
    • 문장 억양.
    • 사투리 억양.
    • 음절 억양.
    • 사무적 억양.
    • 강한 억양.
    • 낮은 억양.
    • 독특한 억양.
    • 상냥한 억양.
    • 억양이 섞이다.
    • 억양이 없다.
    • 억양을 낮추다.
    • 억양을 넣다.
    • 억양을 높이다.
    • 김 선생님은 나에게 미소를 지으며 상냥한 억양으로 말을 거셨다.
    • 승규는 서울에 올라온 지 십 년이 넘었지만 사투리 억양이 남아 있다.
    • 가: 유민이는 목소리에 억양이 없어.
      나: 응. 높낮이가 없으니까 로봇 같아.


  • 억양 [抑揚] {intonation} sự ngâm nga, (ngôn ngữ học) ngữ điệu, (âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn
  • {modulation} sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng, sự chuyển giọng, sự điều biến
  • {accent} trọng âm, dấu trọng âm, giọng, (số nhiều) lời nói, lời lẽ, (âm nhạc) nhấn; dấu nhấn, (nghĩa bóng) sự phân biệt rõ rệt, đọc có trọng âm, nói có trọng âm, đọc nhấn mạnh, đánh dấu trọng âm, nhấn mạnh, nêu bật
  • {swell} (thông tục) đặc sắc, cử, trội, sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất tốt, chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên, chỗ lên bổng (trong bài hát), sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo), (thông tục) người cừ, người giỏi, (thông tục) người ăn mặc sang trọng, người ăn mặc bảnh; kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn, phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra, làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra, vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây, tức điên người, kiêu căng
  • {infection} sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng, vật lây nhiễm, bệnh lây nhiễm, sự tiêm nhiễm, sự đầu độc, ảnh hưởng lan truyền
    • ㆍ 좀더 억양을 붙여서 읽어보아라 {Read it with a more pronounced intonation}
    • ㆍ 목사는 억양을 붙여서 기도문을 외기 시작했다 {The minister began to intone the prayer}
    • ㆍ 그의 억양이 없는 말소리를 듣고 있자니 졸음이 온다 His singsong voice[monotonous way of talking] makes me drowsy
  • ▷ 억양 음표 『樂』 {the circumflex} dấu mũ, (thuộc) dấu mũ, (giải phẫu) hình dấu mũ, mũ, đánh dấu mũ


억양

억양 [抑揚] intonation; modulation; accent; swell; infection.
좀더 ~을 붙여서 읽어보아라 Read it with a more pronounced intonation.
목사는 ~을 붙여서 기도문을 외기 시작했다 The minister began to intone the prayer.
그의 ~이 없는 말소리를 듣고 있자니 졸음이 온다 His singsong voice[monotonous way of talking] makes me drowsy.▷ 억양 음표 『樂』 the circumflex.