엉성하다

엉성하다

Phát âm   [엉성하다]

Ứng dụng   〔엉성한[엉성한], 엉성하여[엉성하여](엉성해[엉성해]), 엉성하니[엉성하니], 엉성합니다[엉성함니다]〕

형용사 Tính từ

  1. 1.lỏng

    1. 잘 짜이지 않아 어설프고 빈틈이 있다.

    Không đan chặt mà lỏng lẻo và có lổ hổng.

    • 엉성하게 만들다.
    • 엉성하게 매달리다.
    • 엉성하게 세워지다.
    • 엉성하게 쌓다.
    • 차림새가 엉성하다.
    • 엉성한 바느질은 나의 서툰 솜씨를 그대로 보여주었다.
    • 엉성하게 지어진 집들은 금방이라도 무너질 듯 보였다.
    • 가: 천장에서 물이 줄줄 새는데 어떻게 타라는 거야?
      나: 급하게 만들었더니 지붕이 엉성하기 짝이 없네.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 엉성하다
  • Từ mang lại cảm giác nhỏ 앙상하다
  1. 2.gầy gò, gầy còm

    2. 살이 빠져 비쩍 마르다.

    Giảm cân nên gầy guộc.

    • 엉성하게 마르다.
    • 엉성하게 야위다.
    • 뼈가 엉성하여 드러나다.
    • 얼굴이 엉성하다.
    • 몸이 엉성하다.
    • 승규는 뼈만 엉성하게 남아 어딘가 아파 보였다.
    • 외투를 벗자 지수의 엉성하게 마른 몸이 드러났다.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 엉성하다
  • Từ mang lại cảm giác nhỏ 앙상하다
  1. 3.thưa

    3. 사이가 넓어 드문드문하다.

    Khoảng cách rộng và thưa thớt.

    • 엉성한 머리털.
    • 엉성한 빗자루.
    • 엉성하게 늘어서다.
    • 엉성하게 박히다.
    • 엉성하게 흩어지다.
    • 빗살이 엉성하다.
    • 털이 엉성하다.
    • 김 씨는 몇 가닥 되지도 않는 엉성한 수염을 매만졌다.
    • 엉성하게 채워진 기차의 객석이 퍽 한가로워 보였다.
    • 나뭇가지에는 미처 떨어지지 않은 나뭇잎들이 엉성하게 자리하고 있었다.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 엉성하다
  1. 4.lỏng lẻo, không chắc chắn

    4. 모양이나 내용이 부실하다.

    Hình dạng hay nội dung không đáng tin cậy.

    • 계획이 엉성하다.
    • 내용이 엉성하다.
    • 논리가 엉성하다.
    • 모양이 엉성하다.
    • 물건이 엉성하다.
    • 신입 사원은 모든 일이 엉성하기 그지없었다.
    • 인터넷으로 산 옷이 화면에서 본 것과 달리 엉성하였다.
    • 가: 이 영화, 감독이 신인이라서 그런지 좀 엉성한 데가 있지 않아?
      나: 그래? 그래도 나는 신선한 면이 있어서 좋던데.
  • Cấu trúc ngữ pháp  1이 엉성하다


  • 엉성하다1 [꼭 짜이지 못하다] {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông lỏng, cho tự do, (xem) fast, sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra, thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, (hàng hải) thả (dây buộc, buồm), (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...), (+ at) bắn vào (ai), buông ra, bỏ ra, làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa, làm cho nói ba hoa
  • {careless} không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác, vô tư, không lo nghĩ
  • {slipshod} đi giày cũ; bệ rạc, cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện
  • {slovenly} nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch, lười biếng cẩu thả; luộm thuộm
  • {imperfect} không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn, chưa hoàn thành, còn dở dang, (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành, (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
  • {faulty} có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi, không tốt, không chính xác, (điện học) bị rò (mạch)
  • ㆍ 엉성한 번역[문체] a loose translation[style]
    • ㆍ 이 사전은 편집이 엉성하다 {This dictionary is carelessly compiled}
  • ㆍ 엉성히 {loosely} lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng
  • ㆍ 이 계획은 엉성하게 짜여져 있다 This plan is not precise enough[faulty]
  • 2 [탐탁찮다] {unsatisfactory} không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng, xoàng, thường
  • {indifferent} lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang, trung lập, không thiên vị, không quan trọng, cũng vậy thôi, bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt, (hoá học) trung hoà, trung tính, (vật lý) phiếm định (cân bằng), (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô), người lânh đạm, người thờ ơ, hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý)
  • <俗> {rotten} mục, mục nát; thối, thối rữa, đồi bại, sa đoạ, xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét, mắc bệnh sán gan
  • ㆍ 엉성한 결과 {an unsatisfactory result}
  • ㆍ 엉성한 물건 {a rotten article}
  • ㆍ 엉성히 {unsatisfactorily} không tho m n, không vừa ý; không đầy đủ; không tốt đẹp
  • 3 [성기다] {loose} lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông lỏng, cho tự do, (xem) fast, sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra, thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra, (hàng hải) thả (dây buộc, buồm), (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...), (+ at) bắn vào (ai), buông ra, bỏ ra, làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa, làm cho nói ba hoa
  • {sparse} thưa thớt, rải rác, lơ thơ
  • large
  • ㆍ 엉성한 그물 {a net of large meshes}
  • ㆍ 엉성히 {loosely} lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng
  • sparsely4 [마르다] lean
  • {haggard} hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng), không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng), chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)
  • {scraggy} gầy giơ xương, khẳng khiu
  • {angular} (thuộc) góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt), không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người)
  • {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ
  • {starveling} đói, thiếu ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đói rách cơ cực, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi tàn; thiếu thốn, người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn
  • ㆍ 엉성한 사람 a skinny[lean] person / a (living) skeleton / a bag of bones / a man of skin and bones
  • ㆍ 가지만 엉성한 나무 a bare[leafless] tree


엉성하다

엉성하다1 [꼭 짜이지 못하다] loose; careless; slipshod; slovenly; imperfect; faulty.
엉성한 번역[문체] a loose translation[style].
이 사전은 편집이 ~ This dictionary is carelessly compiled.
엉성히 loosely.
이 계획은 엉성하게 짜여져 있다 This plan is not precise enough[faulty].2 [탐탁찮다] unsatisfactory; indifferent; <俗> rotten.
엉성한 결과 an unsatisfactory result.
엉성한 물건 a rotten article.
엉성히 unsatisfactorily.3 [성기다] loose; sparse; large <mesh>.
엉성한 그물 a net of large meshes.
엉성히 loosely; sparsely4 [마르다] lean; haggard; scraggy; angular; gaunt; starveling.
엉성한 사람 a skinny[lean] person / a (living) skeleton / a bag of bones / a man of skin and bones.
가지만 엉성한 나무 a bare[leafless] tree.

adj. gaunt; sparse, thinly scattered, not crowded, widely spaced; scanty, fewadj. shapeless