영상

영상1 (映像)

Phát âm   [영상]

명사 Danh từ

  1. 1.hình ảnh, hình ảnh động

    1. 영화, 텔레비전 등의 화면에 나타나는 모습.

    Hình dạng xuất hiện trên màn hình như tivi, phim ảnh.

    • 화려한 영상.
    • 영상 시대.
    • 영상 편지.
    • 영상 회의.
    • 영상에 담다.
    • 우리는 설악산의 설경을 고스란히 영상에 담았다.
    • 그의 이번 영화는 컴퓨터 그래픽을 이용한 화려한 영상을 선보였다.
    • 가: 이번에 친한 친구가 유학을 가는데 뭘 해주면 좋을까?
      나: 영상 편지 어때?
  1. 2.hình ảnh

    2. 생각 속에서 보이는 사물의 모양.

    Hình ảnh của sự vật được thấy trong suy nghĩ.

    • 기억 속의 영상.
    • 희미한 영상.
    • 영상이 가물가물하다.
    • 영상이 떠오르다.
    • 영상을 되새기다.
    • 그는 낮에 본 여인의 영상이 계속 떠올랐다.
    • 그녀는 사고로 잃은 아들의 영상을 되새기며 울음을 참지 못했다.
    • 가: 너는 봄이라고 하면 어떤 영상이 떠오르니?
      나: 꽃이 만발한 정원이 떠올라.
  1. 3.hình bóng, hình ảnh

    3. 눈에 보이는 사물의 모양.

    Hình ảnh của sự vật được thấy bằng mắt.

    • 뚜렷한 영상.
    • 새로운 영상.
    • 영상이 눈에 들어오다.
    • 영상이 비치다.
    • 영상이 잡히다.
    • 방 안은 어두워서 그 어떤 희미한 영상도 잡히지 않았다.
    • 저 멀리서 자전거를 타고 오는 지수의 영상이 내 눈에 들어왔다.
    • 가: 난 여행할 때마다 눈에 보이는 새로운 영상들 때문에 너무 설레.
      나: 그게 여행의 매력이지.


영상2 (零上)

Phát âm   [영상]

명사 Danh từ

  1. độ dương, trên không độ C

    섭씨 0도 이상인 온도.

    Nhiệt độ trên không độ C.

    • 영상의 날씨.
    • 영상의 온도.
    • 영상으로 기온이 오르다.
    • 오늘 낮 기온은 영상으로 올라간다고 합니다.
    • 내일은 낮 최고 기온이 영상 십오 도에 이를 것으로 보입니다.
    • 가: 지수야, 내일 날씨 봤니?
      나: 내일 날씨는 기온이 영상인데도 바람이 불어서 춥대.


  • 영상 [映像] (거울·수면에 비친) {a reflection} sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại, ánh phản chiếu; ánh phản xạ, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ, sự phản ánh, sự nhận xét, sự phê phán, sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách, điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín, câu châm ngôn
  • {a reflex} ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương, tiếng dội lại, sự phản xạ, phản xạ, sự phản ánh, nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ), phản chiếu (ánh sáng), phản ứng, tác động trở lại, phản xạ
  • (렌즈 등에 의한) {an image} hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)
  • (TV의) a picture
  • {an image} hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)
  • the field(영상면) đồng ruộng, cánh đồng, mỏ, khu khai thác, bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh, sân (bóng đá, crickê), các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi, dải (băng tuyết...), nên (huy hiệu), lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...), (vật lý) trường, (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê), đưa (đội bóng) ra sân, (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng (crickê)
  • (레이더의) {a blip} đốm sáng trên màn hình radar, tiếng nổ lách tách
  • [그림자] {a shadow} bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát, bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng...), hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước, điểm báo trước, dấu vết, chút, gợn, bóng, vật vô hình, sự tối tăm, sự che chở, sự bảo vệ, nhát gan; thần hồn nát thần tính, lo đến rạc người, mắt thâm quầng, (thơ ca) che, che bóng, làm tối sầm, làm sa sầm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh bóng (bức tranh), ((thường) + forth) báo điểm trước, làm mờ hiện ra, theo dõi, dò
  • {a silhouette} bóng, hình bóng, in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng
    • ㆍ 거울의 영상 {a reflection in a mirror}
    • ㆍ 텔레비전의 영상이 흐리다 The picture on the TV screen is blurred[out of focus]
    • 영상 [零上]ㆍ 영상 10도 {ten degrees above zero}
  • 영상 {}[領相] {}=영의정(領議政)
  • 영상 {}[影像]1 {}=영정
  • 2 [영상(映像)] {an image} hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...), vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác), hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì), vẽ hình, phản ánh (như ở trong gương), hình dung, tưởng tượng ra, mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng, là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)
  • [환영] {a phantom} ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực


영상

영상 [映像] (거울·수면에 비친) a reflection; a reflex; (렌즈 등에 의한) an image; (TV의) a picture; an image; the field(영상면); (레이더의) a blip; [그림자] a shadow; a silhouette.
거울의 ~ a reflection in a mirror.
텔레비전의 ~이 흐리다 The picture on the TV screen is blurred[out of focus].영상 [零上]
~ 10도 ten degrees above zero.영상 [領相] =영의정(領議政).영상 [影像]1 =영정.2 [영상(映像)] an image; [환영] a phantom.

n. premier, image, reflection, reflexion, reflex, picture of a person, shadow