
1.(sự) xuống nam, vào nam
1. 어떤 경계선의 남쪽으로 넘어감.
Việc vượt sang phía nam của đường ranh giới nào đó.
2.sự vượt biên sang Nam Hàn
2. 북한에서 남한으로 넘어옴.
Việc vượt từ Bắc Hàn sang Nam Hàn.
Phát âm [월람]
Việt Nam
동남아시아의 인도차이나반도에 있는 나라. ‘베트남’을 한국식 한자음으로 읽은 이름이다.
Quốc gia ở bán đảo Đông Dương thuộc Đông Nam Á. Là tên gọi ‘베트남’ đọc theo âm Hán Hàn.