유급

유급1 (有給)

Phát âm   [유ː급]

Ứng dụng   〔유급이[유ː그비], 유급도[유ː급또], 유급만[유ː금만]〕

명사 Danh từ

  1. sự có lương, sự được trả lương

    일을 한 대가로 받는 돈이 있음.

    Sự có tiền nhận được do làm việc.

    • 유급 인턴.
    • 유급 휴가.
    • 유급 휴일.
    • 유급 휴직.
    • 유급으로 일하다.
    • 유 대리는 출산을 한 뒤 유급 휴직을 얻어 돈 걱정 없이 아기를 키울 수 있었다.
    • 나는 회사에 다니기 전에 유급 인턴으로 일하면서 직업을 미리 체험해 보고 용돈도 벌었다.
    • 가: 휴가를 너무 길게 쓰면 월급이 깎이지 않을까?
      나: 우리 회사는 여름휴가가 유급이라 월급이 그대로 나와.


유급2 (留級)

Phát âm   [유급]

Ứng dụng   〔유급이[유그비], 유급도[유급또], 유급만[유금만]〕

Từ phái sinh 유급되다, 유급하다

명사 Danh từ

  1. sự lưu ban, sự thi trượt

    학교나 직장에서, 더 높은 학년이나 직급으로 올라가지 못하고 그대로 남음.

    Sự không lên được lớp cao hơn hoặc thứ hạng cao hơn và phải ở lại vị trí như cũ ở trường học hoặc nơi làm việc.

    • 직급 유급.
    • 학년 유급.
    • 유급이 되다.
    • 유급을 당하다.
    • 유급을 시키다.
    • 유급을 하다.
    • 민준이는 공부를 안 하더니 결국 시험에 낙제해서 유급을 하고 말았다.
    • 우리 학교는 수업 일수의 삼분의 일 이상 결석한 학생을 유급 조치하고 있다.
    • 가: 시험을 못 봤다더니 성적이 어떻게 나왔어?
      나: 다행히 에프 학점은 안 받아서 유급은 면했지만 형편없어요.


  • 유급 [有給]ㆍ 유급의 paid / salaried
  • ㆍ 유급직 a salaried[paid] post
  • ▷ 유급 고용 {gainful employment}
  • ▷ 유급 위원 a salaried[paid] committee man
  • ▷ 유급직 [-職] a salaried[paid] post
  • ▷ 유급 직원 {staff members on the payroll}
  • ▷ 유급 휴가 a paid holiday[vacation]
  • {paid leave}
    • ㆍ 나는 1주일간 유급 휴가를 얻었다 {I took a week off with pay}
  • ▷ 유급 휴가 수당 a paid-holiday
  • {allowance} sự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận, tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt, phần tiền, khẩu phần, phần ăn, sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ, sự trừ, sự bớt, (kỹ thuật); (vật lý) hạn định cho phép, chia phần ăn cho, cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp
    • 유급 [留級]ㆍ 유급하다 remain[stay] in the same class for another year
    • ㆍ 유급되다 {be kept in the same class}
    • ㆍ 그는 고등 학교 때 2년 유급했다 He stayed at[<英> in] the high school two years longer than his classmates
  • ▷ 유급생 {a student remaining in the same class}
  • {a repeater} người nhắc lại (điều gì), đồng hồ điểm chuông định kỳ, súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn), người phạm lại (tội gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử), (toán học) phân số tuần hoàn


유급

유급 [有給]
~의 paid / salaried.
~직 a salaried[paid] post.▷ 유급 고용 gainful employment.▷ 유급 위원 a salaried[paid] committee man.▷ 유급직 [-職] a salaried[paid] post.▷ 유급 직원 staff members on the payroll.▷ 유급 휴가 a paid holiday[vacation]; paid leave.
나는 1주일간 ~ 휴가를 얻었다 I took a week off with pay.▷ 유급 휴가 수당 a paid-holiday; allowance.유급 [留級]
~하다 remain[stay] in the same class for another year.
~되다 be kept in the same class.
그는 고등 학교 때 2년 ~했다 He stayed at[<英> in] the high school two years longer than his classmates.▷ 유급생 a student remaining in the same class; a repeater.