
Phát âm [유ː급]
Ứng dụng 〔유급이[유ː그비], 유급도[유ː급또], 유급만[유ː금만]〕
sự có lương, sự được trả lương
일을 한 대가로 받는 돈이 있음.
Sự có tiền nhận được do làm việc.
Phát âm [유급]
Ứng dụng 〔유급이[유그비], 유급도[유급또], 유급만[유금만]〕
Từ phái sinh 유급되다, 유급하다
sự lưu ban, sự thi trượt
학교나 직장에서, 더 높은 학년이나 직급으로 올라가지 못하고 그대로 남음.
Sự không lên được lớp cao hơn hoặc thứ hạng cao hơn và phải ở lại vị trí như cũ ở trường học hoặc nơi làm việc.