
Phát âm [이름]
1.tên, tên gọi
1. 다른 것과 구별하기 위해 동물, 사물, 현상 등에 붙여서 부르는 말.
Từ gán cho động vật, sự vật, hiện tượng... để gọi nhằm phân biệt với cái khác.
2.tên
2. 사람의 성 다음에 붙여 그 사람만을 부르는 말.
Từ gắn sau họ của người để gọi riêng người đó.
3.họ tên, danh tính
3. 사람의 성과 그 뒤에 붙는 그 사람만을 부르는 말.
Từ gọi riêng người gắn với họ và phần sau đó..
4.tên gọi
4. 공식적으로 어떤 일이나 행동을 했음을 알리기 위해 사용된, 사람이나 기관 등을 부르는 말.
Từ gọi người hay cơ quan…, được sử dụng để cho biết đã thực hiện công việc hay hành động nào đó một cách chính thức.
5.tên tuổi
5. 세상에 널리 알려진 명성.
Danh tính được thế gian biết đến một cách rộng rãi.
6.tên
6. 외모나 성격, 행동 등의 특징 때문에 사람들에게 불리는 말.
Từ được mọi người gọi bởi những đặc trưng như ngoại hình, tính cách, hành động...
7.thanh danh
7. 세상 사람들이 훌륭하다고 인정하는 평가와 그에 따르는 영광.
Sự đánh giá được người đời công nhận là xuất sắc và vinh dự kèm theo đó.
8.danh nghĩa
8. 어떤 일을 하려고 할 때 내세우는 구실이나 의의.
Vai trò hay ý nghĩa được dựng lên khi định làm việc nào đó.
9.danh nghĩa
9. 대신하여 기대기 위한 어떤 권위나 세력.
Quyền uy hay thế lực nào đó có thể thay thế và trông cậy.
Thành ngữ 이름(이) 없다
Thành ngữ 이름(이) 있다
Thành ngữ 이름을 걸다
Tục ngữ 이름도 성도 모른다